Jack Greene
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N2›Mẫu 10 / 111
JLPT N2 · 文法

~べつに~ないKhông hề …

Cách viết khác: 別に~ない

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 別に + Vない/Aくない別に困らない

Trả lời ngắn 別に。: không có gì đặc biệt

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Đi với thể phủ định, diễn tả ý không có gì đặc biệt, không hẳn là như vậy; dùng để phủ định một cách nhẹ nhàng.

Ví dụ 3 câu

  1. 別に変わったことは何もない。

    Không có gì thay đổi đặc biệt.

  2. あなたなんかいなくても、別に困らないわ。

    Không có anh thì tôi cũng không đến nỗi khó khăn đâu.

  3. 会社の宴会など別に行きたくはないが、断わる適当な理由も見つからないので、しかたなく行くことにした。

    Tôi cũng không muốn đi dự tiệc của công ty lắm, nhưng do không tìm ra lý do từ chối hợp lý, nên tôi đành phải đi.

Mẫu trước: ~なるべく Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~たしか

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 6~にあたるTương ứng với, tức là, trùng với, trong, tại
  2. 7~いがいのNgoài ra…thì, khác
  3. 8~というわけではないKhông có nghĩa là~
  4. 9~なるべくCố gắng, cố sức
  5. 10~べつに~ないKhông hề …
  6. 11~たしかNếu tôi nhớ không nhầm thì, hình như là….
  7. 12~なんといってもDù thế nào thì…
  8. 13~といってもNói như thế nhưng mà..
  9. 14~にきをつけるCẩn thận, thận trọng, để ý…
  10. 15ろくに~ないKhông …. Một chút gì
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
© 2012–2026 VNJPCLUB