Cấu trúc
- 普通形 + こととて子供のやったこととて
- N + の + こととて子供のこととて
- Vない(bỏ ない) + ぬ + こととて知らぬこととて
Aな + な: 不慣れなこととて; văn trang trọng, hay dùng khi xin lỗi
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Với hình thức [AこととてB] có nghĩa là vì A nên việc trở thành B là chuyện đương nhiên không có cách nào khác.
Ngoài ra cũng có nghĩa là sự việc như vậy tuy nhưng…
Ví dụ 3 câu
-
子供のやったこととて、大目に見てはいただけませんか。
Vì là chuyện sai quấy của trẻ con, mong ông rộng lòng bỏ qua.
-
慣れぬこととて、失礼をいたしました。
Do việc này tôi làm chưa quen, nên đã làm phiền đến ông.
-
知らぬこととて、ご迷惑をおかけして申し訳ございません。
Thành thực cáo lỗi, do không biết chuyện ấy nên tôi đã làm phiền đến quý vị.
