Scott Ruiz
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 79 / 170
JLPT N1 · 文法

こととてVì

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + こととて子供のやったこととて
  • N + の + こととて子供のこととて
  • Vない(bỏ ない) + ぬ + こととて知らぬこととて

Aな + な: 不慣れなこととて; văn trang trọng, hay dùng khi xin lỗi

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Với hình thức [AこととてB] có nghĩa là vì A nên việc trở thành B là chuyện đương nhiên không có cách nào khác.

Ngoài ra cũng có nghĩa là sự việc như vậy tuy nhưng…

Ví dụ 3 câu

  1. 子供のやったこととて、大目に見てはいただけませんか。

    Vì là chuyện sai quấy của trẻ con, mong ông rộng lòng bỏ qua.

  2. 慣れぬこととて、失礼をいたしました。

    Do việc này tôi làm chưa quen, nên đã làm phiền đến ông.

  3. 知らぬこととて、ご迷惑をおかけして申し訳ございません。

    Thành thực cáo lỗi, do không biết chuyện ấy nên tôi đã làm phiền đến quý vị.

Mẫu trước: ~ことこのうえない Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~じみた

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 75~くもなんともないKhông phải…..hoàn toàn
  2. 76~くらいならNếu ….tốt hơn
  3. 77~ぐるみToàn bộ, toàn thể
  4. 78~ことこのうえないRất là
  5. 79こととてVì
  6. 80~じみたCó vẻ như
  7. 81~ずじまいCuối cùng cũng không, rốt cuộc cũng không
  8. 82~ないではおかないPhải làm…
  9. 83~すべがないKhông có cách nào, hết cách
  10. 84~そばからVừa…ngay
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB