Jack Greene
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 75 / 170
JLPT N1 · 文法

~くもなんともないKhông phải…..hoàn toàn

Cách viết khác: ~くも何ともない

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Aい(bỏ い) + くも何ともない面白くも何ともない
  • Aな/N + でも何でもない好きでも何でもない

Cũng dùng với Vたい: 行きたくも何ともない

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả ý nghĩa vừa thể hiện mong muốn vừa thể hiện phủ định không phải là như thế. Hoàn toàn không phải…

Ví dụ 3 câu

  1. 彼の冗談は面白くも何ともない。

    Lời nói đùa của anh ấy chẳng thú vị chút nào.

  2. 一人でいたって寂しくも何ともない。

    Dù ở một mình cũng chẳng buồn chút nào.

  3. そんなくだらないもの、欲しくも何ともない。

    Những thứ vô bổ như thế, tôi chẳng thèm.

Chú ý

Dùng trong văn nói để nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn. Với danh từ và tính từ đuôi な thì dùng dạng 「~でも何でもない」.

Mẫu trước: ~かれ~かれ Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~くらいなら

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 71~おぼえはないKhông nhớ, chưa từng có kí ức về
  2. 72~がかりだCần đến (bao nhiêu người, thời gian), mang dáng vẻ như
  3. 73~かのごとくNhư thể, cứ như là, tương tự như là
  4. 74~かれ~かれCho dù…cho dù
  5. 75~くもなんともないKhông phải…..hoàn toàn
  6. 76~くらいならNếu ….tốt hơn
  7. 77~ぐるみToàn bộ, toàn thể
  8. 78~ことこのうえないRất là
  9. 79こととてVì
  10. 80~じみたCó vẻ như
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB