Cấu trúc
- V辞書形 + くらいなら助けてもらうくらいなら
Cũng nói ぐらいなら; vế sau: ほうがましだ/ほうがいい
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Với hình thức [AくらいならB] để diễn đạt ý nếu chọn bên nào thì bên vế B tốt hơn vế A. Sử dụng khi người nói muốn nhấn mạnh vế A là không thích.
Ví dụ 3 câu
-
あいつに助けてもらうくらいなら、死んだほうがましだ。
Nếu phải nhờ hắn giúp thì thà chết còn sướng hơn.
-
あんな大学に行くくらいなら、就職するほうがよほどいい。
Nếu phải vào một trường đại học như thế, thì thà xin đi làm còn hay hơn nhiều.
-
君に迷惑をかけるくらいなら、僕が自分で行くよ。
Nếu như nhờ cậu đi sẽ phiền cậu, thì tớ sẽ tự đi lấy.
