Ronald George
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 76 / 170
JLPT N1 · 文法

~くらいならNếu ….tốt hơn

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形 + くらいなら助けてもらうくらいなら

Cũng nói ぐらいなら; vế sau: ほうがましだ/ほうがいい

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Với hình thức [AくらいならB] để diễn đạt ý nếu chọn bên nào thì bên vế B tốt hơn vế A. Sử dụng khi người nói muốn nhấn mạnh vế A là không thích.

Ví dụ 3 câu

  1. あいつに助けてもらうくらいなら、死んだほうがましだ。

    Nếu phải nhờ hắn giúp thì thà chết còn sướng hơn.

  2. あんな大学に行くくらいなら、就職するほうがよほどいい。

    Nếu phải vào một trường đại học như thế, thì thà xin đi làm còn hay hơn nhiều.

  3. 君に迷惑をかけるくらいなら、僕が自分で行くよ。

    Nếu như nhờ cậu đi sẽ phiền cậu, thì tớ sẽ tự đi lấy.

Mẫu trước: ~くもなんともない Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~ぐるみ

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 72~がかりだCần đến (bao nhiêu người, thời gian), mang dáng vẻ như
  2. 73~かのごとくNhư thể, cứ như là, tương tự như là
  3. 74~かれ~かれCho dù…cho dù
  4. 75~くもなんともないKhông phải…..hoàn toàn
  5. 76~くらいならNếu ….tốt hơn
  6. 77~ぐるみToàn bộ, toàn thể
  7. 78~ことこのうえないRất là
  8. 79こととてVì
  9. 80~じみたCó vẻ như
  10. 81~ずじまいCuối cùng cũng không, rốt cuộc cũng không
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB