Roger Hart
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
›Đọc hiểu N1›Đoạn vừa · Bài 07

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Đoạn vừaKết nối2 câu hỏi

Sự thích nghi có giá phải trả

Theo dõi cơ chế giải thích, phân biệt khái niệm và suy ra giới hạn của kết luận.

Đã khôi phục bài đang làm.
00:00 Đang kiểm tra 6 phút
Đã trả lời 0/2
Bài tiếp →

Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

Bài đọc

読んでみよう

天敵(てんてき)のいない島(しま)では、飛(と)ぶ力(ちから)を失(うしな)った鳥(とり)がしばしば見(み)られる。飛(と)ぶためには大(おお)きな胸(むね)の筋肉(きんにく)を保(たも)たねばならず、それには多(おお)くの食(た)べ物(もの)が要(い)る。襲(おそ)ってくる相手(あいて)がいなければ、その負担(ふたん)を背負(せお)い続(つづ)ける理由(りゆう)はない。飛(と)ばずに地上(ちじょう)で暮(く)らす鳥(とり)のほうが、少(すく)ない食(た)べ物(もの)で生(い)き延(の)び、多(おお)くの子(こ)を残(のこ)せたのだろう。この意味(いみ)で、飛(と)ぶ力(ちから)を失(うしな)ったことは、島(しま)の環境(かんきょう)への見事(みごと)な適応(てきおう)だったと言(い)える。

ところが、人(ひと)が船(ふね)で島(しま)に渡(わた)り、犬(いぬ)や猫(ねこ)を持(も)ち込(こ)むと、事情(じじょう)は一変(いっぺん)した。地上(ちじょう)を歩(ある)き回(まわ)る新(あたら)しい敵(てき)から、飛(と)べない鳥(とり)は逃(に)げることができない。かつての有利(ゆうり)な特徴(とくちょう)が、そのまま弱点(じゃくてん)に変(か)わったのである。

このことから分(わ)かるのは、適応(てきおう)とは、ある環境(かんきょう)に対(たい)する「ちょうどよさ」にすぎないということだ。私(わたし)たちは、生(い)き物(もの)が長(なが)い時間(じかん)をかけてより優(すぐ)れたものへと進(すす)んでいくように考(かんが)えがちである。しかし、適応(てきおう)を進歩(しんぽ)と言(い)い換(か)えることには慎重(しんちょう)でなければならない。何(なに)かがうまくいくようになる代(か)わりに、別(べつ)の何(なに)かが失(うしな)われていることが多(おお)いからだ。環境(かんきょう)が変(か)われば、昨日(きのう)の長所(ちょうしょ)が今日(きょう)の短所(たんしょ)になることもある。

Bản dịch tiếng Việt

Từ cần nhớ

Câu hỏi

Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.

Câu 1有利(ゆうり)な特徴(とくちょう)が、そのまま弱点(じゃくてん)に変(か)わったとあるが、どういうことか。
Câu 2適応(てきおう)を進歩(しんぽ)と言(い)い換(か)えることには慎重(しんちょう)でなければならないとあるが、なぜか。

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →Đăng nhập để lưu câu sai vào Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây

    Bài trướcĐoạn vừa · Bài 06 — Công bằng giữa những người chưa sinhĐọc hiểu N1Bài sauĐoạn vừa · Bài 08 — Tìm người đọc trong một bản dịch
    © 2012–2026 VNJPCLUB