Craig Stone
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
›Từ vựng N5›Bài 13 — Công việc và liên lạc

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 13 — Công việc và liên lạc

Luyện từ vựng JLPT N5

20 câu hỏiThời gian: 16 phútĐọc Hán tự

Mục tiêu bài học

Đọc các từ về công việc, nơi làm việc và cách liên lạc.

Làm bài rồi đọc lời giải để ghi nhớ cách đọc và cách viết của từ.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Đã khôi phục bài đang làm.

Làm bài tập

Cách làm

Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây

    Đã trả lời 0/20

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    0102030405060708091011121314151617181920

    Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.

    Câu 01
    1
    日本語を使つかう仕事をしたいです。
    Câu 02
    2
    私わたしはカリナさんに写真を見せてもらいました。
    Câu 03
    3
    バスを降おりて郵便局で切手を買いました。
    Câu 04
    4
    手紙をまだ半分しか読んでいません。
    Câu 05
    5
    友だちと電話で話しました。
    Câu 06
    6
    父は会社につとめます。
    Câu 07
    7
    山田さんは銀行員です。
    Câu 08
    8
    火曜日と木曜日働きます。
    Câu 09
    9
    私わたしはマリアさんの住所を知しっています。
    Câu 10
    10
    びじゅつかんはどの建物ですか。
    Câu 11
    11
    母は銀行ではたらいています。
    Câu 12
    12
    弟おとうとはこの電車はとっきゅうだと言いました。
    Câu 13
    13
    車の中に男の子が何人いますか。
    Câu 14
    14
    駅の東がわは小さい店がたくさんならんでにぎやかです。
    Câu 15
    15
    学校を出て、二つめのこうさてんをひだりにまがってください。
    Câu 16
    16
    あのかたはわたしの先生です。
    Câu 17
    17
    お金はつくえのうえにありますよ。
    Câu 18
    18
    午後なんじまでしごとをしますか。
    Câu 19
    19
    それは何の本ですか。
    Câu 20
    20
    この道はほそいです。

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 12 — Sách vở và việc họcTừ vựng N5Bài sauBài 14 — Ăn uống và bữa ăn

    Bài trước

    • Bài 08Giá cả và mua sắm
    • Bài 09Cửa hàng và khu phố
    • Bài 10Phương hướng và đường đi
    • Bài 11Trường học và ngôn ngữ
    • Bài 12Sách vở và việc học

    Bài sau

    • Bài 14Ăn uống và bữa ăn
    • Bài 15Nhịp sống hằng ngày
    • Bài 16Đi lại và những chuyến đi
    • Bài 17Thiên nhiên quanh ta
    • Bài 18Thời tiết và các mùa
    © 2012–2026 VNJPCLUB