Dennis Ross
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
›Từ vựng N5›Bài 03 — Nhà ở và sinh hoạt gia đình

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 03 — Nhà ở và sinh hoạt gia đình

Luyện từ vựng JLPT N5

20 câu hỏiThời gian: 16 phútĐọc Hán tự

Mục tiêu bài học

Đọc các từ về nhà ở, vị trí và sinh hoạt gia đình.

Làm bài rồi đọc lời giải để ghi nhớ cách đọc và cách viết của từ.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Đã khôi phục bài đang làm.

Làm bài tập

Cách làm

Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây

    Đã trả lời 0/20

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    0102030405060708091011121314151617181920

    Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.

    Câu 01
    1
    寝ねるから、電気を消けすよ。
    Câu 02
    2
    ミラーさんがいる部屋は201です。
    Câu 03
    3
    そのしゃしんを見せてください。
    Câu 04
    4
    母はわかくてきれいです。
    Câu 05
    5
    父とりょこうにいきます。
    Câu 06
    6
    ちょっと休みませんか。水を飲みましょう。
    Câu 07
    7
    毎朝冷つめたいジュースを飲みます。
    Câu 08
    8
    郵便局ゆうびんきょくはスーパーの近くです。
    Câu 09
    9
    駅の前に白いビルがあります。そして駅の後ろに大きいデパートがあります。
    Câu 10
    10
    スーパーの中に花屋があります。
    Câu 11
    11
    門もんの外にだれがいますか。
    Câu 12
    12
    イーさんは肉や魚が好すきです。
    Câu 13
    13
    つくえの下にねこがいます。
    Câu 14
    14
    つかれたので、すこし休んでからかえります。
    Câu 15
    15
    山の上に白くて大きいたてものがあります。
    Câu 16
    16
    えきの前でともだちをまっています。
    Câu 17
    17
    先に食べてください。わたしは後で食べます。
    Câu 18
    18
    後でともだちにでんわをかけます。
    Câu 19
    19
    わたしは先にかえります。
    Câu 20
    20
    毎日車で大学へいきます。

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 02 — Bạn bè và trường lớpTừ vựng N5Bài sauBài 04 — Giờ giấc trong ngày

    Bài trước

    • Bài 01Gia đình và người quanh ta
    • Bài 02Bạn bè và trường lớp

    Bài sau

    • Bài 04Giờ giấc trong ngày
    • Bài 05Ngày trong tuần và lịch hẹn
    • Bài 06Ngày tháng và dịp đặc biệt
    • Bài 07Đếm người và đồ vật
    • Bài 08Giá cả và mua sắm
    © 2012–2026 VNJPCLUB