George Stone
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
›Từ vựng N5›Bài 01 — Gia đình và người quanh ta

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 01 — Gia đình và người quanh ta

Luyện từ vựng JLPT N5

20 câu hỏiThời gian: 16 phútĐọc Hán tự

Mục tiêu bài học

Đọc tên gọi người thân và những người quanh ta.

Làm bài rồi đọc lời giải để ghi nhớ cách đọc và cách viết của từ.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Đã khôi phục bài đang làm.

Làm bài tập

Cách làm

Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây

    Đã trả lời 0/20

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    0102030405060708091011121314151617181920

    Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.

    Câu 01
    1
    いつお母さんに電話をかけますか。
    Câu 02
    2
    お父さんの誕生日になにをあげましたか。
    Câu 03
    3
    兄は会社員かいしゃいんです。弟は大学生です。
    Câu 04
    4
    夏休なつやすみに姉と国へ帰かえります。
    Câu 05
    5
    ワンさんのお姉さんは元気げんきな人です。
    Câu 06
    6
    マリアさんのお兄さんは一か月に三回かい映画えいがを見ます。
    Câu 07
    7
    この学校に外国人が何人いますか。
    Câu 08
    8
    先週せんしゅうの土曜日弟は近くの川へ泳およぎに行きました。
    Câu 09
    9
    私わたしの家族はバンコクに住すんでいます。
    Câu 10
    10
    きのうわたしの国の映画えいがを見ました。そして父と母をおもいだしました。
    Câu 11
    11
    妹はいけばなを教えています。
    Câu 12
    12
    夜よる八時になったら、すぐ両親に電話をかけます。
    Câu 13
    13
    あの男の子はわたしのおとうとです。
    Câu 14
    14
    母はまいあさパンをたべます。
    Câu 15
    15
    こうえんで女の子があそんでいます。
    Câu 16
    16
    男のひとが何人いますか。
    Câu 17
    17
    九月二十日に友だちに会います。
    Câu 18
    18
    たなかさんは学生におしえています。
    Câu 19
    19
    私わたしの友達は目がきれいです。
    Câu 20
    20
    うさぎの耳はながいです。

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Từ vựng N5Bài sauBài 02 — Bạn bè và trường lớp

    Bài sau

    • Bài 02Bạn bè và trường lớp
    • Bài 03Nhà ở và sinh hoạt gia đình
    • Bài 04Giờ giấc trong ngày
    • Bài 05Ngày trong tuần và lịch hẹn
    • Bài 06Ngày tháng và dịp đặc biệt
    © 2012–2026 VNJPCLUB