Ryan Hall
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N4›Chọn cách viết · Bài 06 — Phương tiện và hành trình đi lại

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn cách viết · Bài 06 — Phương tiện và hành trình đi lại

Luyện từ vựng JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn cách viết

Mục tiêu bài học

Viết đúng từ dùng khi đi lại và xác định địa điểm, chú ý các động từ trong hành trình.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 自転車(じてんしゃ)/自動車(じどうしゃ)/電車(でんしゃ)

Ý nghĩa / cách dùng Xe đạp, ô tô và tàu điện; phân biệt 転 với 動 trong hai tên phương tiện.

例

雨の日は自転車に乗らず、電車で行きます。

Ngày mưa tôi không đi xe đạp mà đi tàu điện.

02

Từ cần nhớ: 歩く(あるく)/走る(はしる)/運ぶ(はこぶ)/止める(とめる)

Ý nghĩa / cách dùng Đi bộ, chạy, vận chuyển và dừng xe; chú ý 歩いて, 運んで và 止めて.

例

駅から歩いて、荷物を家まで運びました。

Tôi đi bộ từ ga và mang hành lý về nhà.

03

Từ cần nhớ: 駅(えき)/町(まち)/通り(とおり)/地図(ちず)

Ý nghĩa / cách dùng Ga, khu phố, đường phố và bản đồ; 通り giữ phần kana り sau chữ Hán.

例

地図を見ると、駅はこの通りの先にあります。

Nhìn bản đồ thì ga nằm ở phía trước trên con đường này.

04

Từ cần nhớ: 着く(つく)/旅行(りょこう)/見物(けんぶつ)

Ý nghĩa / cách dùng Đến nơi, du lịch và tham quan; đến nơi dùng 着く, khác 付く là gắn vào.

例

町に着いてから、古い教会を見物しました。

Sau khi đến thị trấn, tôi đã tham quan nhà thờ cổ.

05

Từ cần nhớ: 場所(ばしょ)/会場(かいじょう)/入り口(いりぐち)

Ý nghĩa / cách dùng Địa điểm, nơi tổ chức và lối vào; chú ý 場 trong 場所 và 会場.

例

会場の入り口で待っています。

Tôi đang đợi ở lối vào nơi tổ chức.

Điểm dễ nhầm: 着いて là đến nơi, không phải 付いて. 見物 đọc けんぶつ, khác 見学(けんがく). 入り口 đọc いりぐち với âm đục ぐ; 止めないで là yêu cầu đừng dừng hoặc đỗ xe.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn cách viết đúng bằng Hán tự cho phần hiragana được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn cách viết
    1
    りょかんのじてんしゃをかりてまちをけんぶつしに出かけました。
    Câu 02 · Chọn cách viết
    2
    とちゅうじどうしゃをとめてかいものしたので、ひがくれてしまいました。
    Câu 03 · Chọn cách viết
    3
    でんしゃにのって行きましょう。
    Câu 04 · Chọn cách viết
    4
    あるいて学校までいきます。
    Câu 05 · Chọn cách viết
    5
    えきできっぷをにまいかいました。
    Câu 06 · Chọn cách viết
    6
    けさ、じんじゃのそばをはしるバスがじこをおこしたそうです。
    Câu 07 · Chọn cách viết
    7
    あにはまいにち車をうんてんして、おもいにもつをはこんでいます。
    Câu 08 · Chọn cách viết
    8
    ちちはえきのまえにくるまをとめています。
    Câu 09 · Chọn cách viết
    9
    ここに車をとめないでください。
    Câu 10 · Chọn cách viết
    10
    りょかんについてすぐいもうとにてがみをかきました。
    Câu 11 · Chọn cách viết
    11
    りょこうのよういをするために、ゆうがた6じごろうちへかえりました。
    Câu 12 · Chọn cách viết
    12
    りょこうさきでふるいおてらをけんぶつしました。
    Câu 13 · Chọn cách viết
    13
    こうぎょうのさかんなまちには、だいたいひろいとおりがあってみせがならんでいます。
    Câu 14 · Chọn cách viết
    14
    このとおりをまっすぐいくと、えきがあります。
    Câu 15 · Chọn cách viết
    15
    このへんのちりをよくしらない人ばかりなので、ちずをもってしゅっぱつしました。
    Câu 16 · Chọn cách viết
    16
    えきからあるいて10分です。
    Câu 17 · Chọn cách viết
    17
    てんらんかいのかいじょうのいりぐちであおいセーターをきてたっています。
    Câu 18 · Chọn cách viết
    18
    かいぎのばしょをおしえてください。
    Câu 19 · Chọn cách viết
    19
    コンサートのかいじょうはえきのちかくです。
    Câu 20 · Chọn cách viết
    20
    こんしゅうのにちようびはようじがあって、きょうかいに行けません。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn cách viết · Bài 05 — Thực phẩm, món ăn và giá cảTừ vựng N4Bài sauChọn cách viết · Bài 07 — Thời tiết và thế giới tự nhiên

    Bài trước

    • Bài 01Con người và những cuộc gặp
    • Bài 02Cơ thể và sức khỏe trong gia đình
    • Bài 03Trang phục, đồ dùng và không gian sống
    • Bài 04Đi chợ và sinh hoạt hằng ngày
    • Bài 05Thực phẩm, món ăn và giá cả

    Bài sau

    • Bài 07Thời tiết và thế giới tự nhiên
    • Bài 08Trường lớp, nghề nghiệp và sản xuất
    • Bài 09Ngôn ngữ và việc học ở lớp
    • Bài 10Giao tiếp và thao tác trong sinh hoạt
    • Bài 11Suy nghĩ, cảm nhận và đánh giá
    © 2012–2026 VNJPCLUB