Ryan Hall
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N2›Bộ tổng hợp 02

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bộ tổng hợp 02 — Từ vựng N2

Luyện tổng hợp · 6 dạng bài tập

32 câu hỏiThời gian: 20 phútLuyện tổng hợp

Mục tiêu ôn tập

Làm quen nhịp làm bài phần từ vựng N2: đọc và viết chữ Hán, ghép tiền tố và hậu tố, chọn từ theo ngữ cảnh, tìm cách nói tương đương và nhận ra cách dùng đúng.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Ôn lại thật chắc những gì đã học để nhớ lâu hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn

Điểm dễ nhầm: Chú ý âm dài và âm đục (ぎょうぎ, ふりがな), chữ cùng âm khác nghĩa (口座/講座), các động từ cùng gốc 駆け〜 và cặp tự động từ/tha động từ 染まる/染める.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 20 phút
Cách làm

Mỗi bộ gồm 32 câu như phần 文字・語彙 của đề N2 (問題1–6: 5, 5, 5, 7, 5, 5 câu), gợi ý làm trong 20 phút. Đọc hướng dẫn đầu từng nhóm trước khi chọn đáp án. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/32
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đọc Hán tự · Câu 1–5

    Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân.

    Câu 01 · Đọc Hán tự
    1
    祖母は食事中の行儀に厳しく、ひじをついて食べると必ず注意した。
    Câu 02 · Đọc Hán tự
    2
    子ども向けの資料なので、難しい漢字には振り仮名を付けておいた。
    Câu 03 · Đọc Hán tự
    3
    彼は要領がいいので、短い時間でも仕事をきちんと片付ける。
    Câu 04 · Đọc Hán tự
    4
    仕事の悩みを一人で抱えるのではなく、早めに上司に相談しよう。
    Câu 05 · Đọc Hán tự
    5
    責任から逃れるような発言をして、彼は周囲の信頼を失った。

    Chọn cách viết · Câu 6–10

    Chọn cách viết đúng bằng Hán tự cho phần hiragana được gạch chân.

    Câu 06 · Chọn cách viết
    6
    社会科見学でこっかい議事堂を訪れ、建物の中を案内してもらった。
    Câu 07 · Chọn cách viết
    7
    給料を受け取るため、近くの銀行でこうざを開いた。
    Câu 08 · Chọn cách viết
    8
    この町は山に囲まれたぼんちにあるため、夏は特に暑くなる。
    Câu 09 · Chọn cách viết
    9
    創立50周年の記念式典が、多くの客を迎えてせいだいに行われた。
    Câu 10 · Chọn cách viết
    10
    友人が入院したと聞いて、すぐに病院へかけつけた。

    Cấu tạo từ · Câu 11–15

    Chọn tiền tố, hậu tố hoặc thành phần ghép với từ cạnh chỗ trống để tạo thành từ đúng.

    Câu 11 · Cấu tạo từ
    11
    この展示では、亡くなった画家の( _ )発表の作品が初めて公開される。
    Câu 12 · Cấu tạo từ
    12
    急いでいないなら、各駅停車より少し速い( _ )急に乗れば十分間に合う。
    Câu 13 · Cấu tạo từ
    13
    この店のパンは、材料の選び方に独自( _ )があり、遠くから買いに来る客も多い。
    Câu 14 · Cấu tạo từ
    14
    工場では、出荷前の検査で見つかった不良( _ )をすべて取り除いている。
    Câu 15 · Cấu tạo từ
    15
    この店は( _ )価格を売りにしているが、品質も決して悪くない。

    Chọn từ phù hợp · Câu 16–22

    Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.

    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    足が速いことだけが( _ )だった弟が、今では陸上の選手として活躍している。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    調査で集めた( _ )な量のデータを、一人で整理するのは無理だ。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    玄関のドアが開くと、犬は待ちきれない様子で外へ( _ )。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    発車のベルが鳴り始めたので、急いで電車に( _ )。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    マラソン大会に向けて、毎朝走る距離を少しずつ伸ばす( _ )を続けている。
    Câu 21 · Chọn từ phù hợp
    21
    週に1回、駅前の教室でピアノの個人( _ )を受けている。
    Câu 22 · Chọn từ phù hợp
    22
    道路の工事は来月の( _ )、15日ごろに終わる予定だ。

    Diễn đạt tương đương · Câu 23–27

    Chọn câu hoặc cụm từ có nghĩa gần nhất với câu đã cho hoặc phần được gạch chân.

    Câu 23 · Diễn đạt tương đương
    23
    夜の山道は暗くておっかないから、明るいうちに下りよう。
    Câu 24 · Diễn đạt tương đương
    24
    窓を開けると、さわやかな風が部屋に入ってきた。
    Câu 25 · Diễn đạt tương đương
    25
    庭に入ってきた猫はすばしこくて、なかなか捕まえられなかった。
    Câu 26 · Diễn đạt tương đương
    26
    事故の知らせを受けて、係員はすばやく対応した。
    Câu 27 · Diễn đạt tương đương
    27
    うちの犬は年を取って、歩くのがのろくなった。

    Cách dùng từ · Câu 28–32

    Chọn câu dùng đúng từ đã cho. Chú ý nghĩa, từ đi kèm và người thực hiện hành động.

    Câu 28 · Cách dùng từ
    28
    必然
    Câu 29 · Cách dùng từ
    29
    染まる
    Câu 30 · Cách dùng từ
    30
    染める
    Câu 31 · Cách dùng từ
    31
    不合理
    Câu 32 · Cách dùng từ
    32
    一斉に

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBộ tổng hợp 01Từ vựng N2Bài sauBộ tổng hợp 03
    © 2012–2026 VNJPCLUB