Keith Simpson
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N2›Bộ tổng hợp 01

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bộ tổng hợp 01 — Từ vựng N2

Luyện tổng hợp · 6 dạng bài tập

32 câu hỏiThời gian: 20 phútLuyện tổng hợp

Mục tiêu ôn tập

Làm quen nhịp làm bài phần từ vựng N2: đọc và viết đúng chữ Hán, ghép tiền tố – hậu tố, chọn từ theo ngữ cảnh, tìm cách nói tương đương và nhận ra cách dùng đúng.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Ôn lại thật chắc những gì đã học để nhớ lâu hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn

Điểm dễ nhầm: Chú ý âm dài và cách đọc thuần Nhật (慣習 かんしゅう, 偏る かたよる), chữ Hán trông giống nhau (猛烈 / 猛列), và các từ gần nghĩa khác vị trí dùng (独自 / 独立, 固有 / 固定, 現に / 今にも).

Làm bài tập

Đang kiểm tra 20 phút
Cách làm

Mỗi bộ gồm 32 câu như phần 文字・語彙 của đề N2 (問題1–6: 5, 5, 5, 7, 5, 5 câu), gợi ý làm trong 20 phút. Đọc hướng dẫn đầu từng nhóm trước khi chọn đáp án. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/32
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đọc Hán tự · Câu 1–5

    Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân.

    Câu 01 · Đọc Hán tự
    1
    この地域には、正月に近所の家へあいさつに回る慣習が今も残っている。
    Câu 02 · Đọc Hán tự
    2
    来日したばかりの同僚は、漢字より仮名のほうがずっと読みやすいと言う。
    Câu 03 · Đọc Hán tự
    3
    金額を入力するときに桁を一つ間違えて、10倍の値段で注文してしまった。
    Câu 04 · Đọc Hán tự
    4
    毎朝の点検を怠ったことが、機械の故障の原因だった。
    Câu 05 · Đọc Hán tự
    5
    忙しくて外食が続くと、どうしても栄養が偏りがちだ。

    Chọn cách viết · Câu 6–10

    Chọn cách viết đúng bằng Hán tự cho phần hiragana được gạch chân.

    Câu 06 · Chọn cách viết
    6
    大学の授業で、国のけんぽうが定める国民の権利について学んだ。
    Câu 07 · Chọn cách viết
    7
    銀行で住所の変更を届け出るときは、つうちょうと印鑑を持ってきてください。
    Câu 08 · Chọn cách viết
    8
    旅行の日程は決めたが、細かい移動の方法はげんちに着いてから調べるつもりだ。
    Câu 09 · Chọn cách viết
    9
    締め切りが近づき、チーム全員がもうれつな勢いで資料を仕上げた。
    Câu 10 · Chọn cách viết
    10
    雨が強くなってきたので、公園の清掃作業を予定より早めにきりあげた。

    Cấu tạo từ · Câu 11–15

    Chọn tiền tố, hậu tố hoặc thành phần ghép với từ cạnh chỗ trống để tạo thành từ đúng.

    Câu 11 · Cấu tạo từ
    11
    住民から寄せられた騒音の問題は、半年たった今も( _ )解決のままだ。
    Câu 12 · Cấu tạo từ
    12
    この公園のジョギングコースでは、ぶつからないように全員が( _ )時計回りに走ることになっている。
    Câu 13 · Cấu tạo từ
    13
    初めてのフルマラソンを最後まで走り切り、大きな達成( _ )を味わった。
    Câu 14 · Cấu tạo từ
    14
    この店では、地元でとれた魚を使った干物などの加工( _ )も販売している。
    Câu 15 · Cấu tạo từ
    15
    ( _ )学歴の人でも、希望する仕事に必ず就けるとは限らない。

    Chọn từ phù hợp · Câu 16–22

    Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.

    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    新しい会員カードは、買い物の金額に応じて自動的に割引される( _ )になっている。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    確認を一つ怠っただけで、会社の信用を失うような( _ )な問題に発展することもある。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    引っ越し先を決める前に、駅の周りを一日中( _ )、スーパーや病院の場所を確かめた。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    公園で転んで泣き出した子どもに、そばにいた母親がすぐに( _ )。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    在宅勤務には通勤の時間がなくなるという( _ )がある一方で、運動不足になりやすい。
    Câu 21 · Chọn từ phù hợp
    21
    安いからといってまとめ買いをすると、使い切れずに捨ててしまうという( _ )もある。
    Câu 22 · Chọn từ phù hợp
    22
    花火大会の日は、駅から会場まで( _ )のバスが運行される。

    Diễn đạt tương đương · Câu 23–27

    Chọn câu hoặc cụm từ có nghĩa gần nhất với câu đã cho hoặc phần được gạch chân.

    Câu 23 · Diễn đạt tương đương
    23
    引っ越しの準備に追われて、慌ただしい一週間だった。
    Câu 24 · Diễn đạt tương đương
    24
    中学生になった妹は、急に大人びた話し方をするようになった。
    Câu 25 · Diễn đạt tương đương
    25
    周りの人におだてられて、やるつもりのなかった忘年会の幹事を引き受けてしまった。
    Câu 26 · Diễn đạt tương đương
    26
    雷の音におびえて、犬がソファーの下から出てこない。
    Câu 27 · Diễn đạt tương đương
    27
    悔しくて泣きそうになったが、人前なので涙をこらえた。

    Cách dùng từ · Câu 28–32

    Chọn câu dùng đúng từ đã cho. Chú ý nghĩa, từ đi kèm và người thực hiện hành động.

    Câu 28 · Cách dùng từ
    28
    独自
    Câu 29 · Cách dùng từ
    29
    固有
    Câu 30 · Cách dùng từ
    30
    転げる
    Câu 31 · Cách dùng từ
    31
    気まぐれ
    Câu 32 · Cách dùng từ
    32
    現に

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcCách dùng từ · Bài 12 — Bàn giao và kết thúc công việcTừ vựng N2Bài sauBộ tổng hợp 02
    © 2012–2026 VNJPCLUB