Ronald George
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Đọc Hán tự · Bài 03 — Tài chính và cơ chế thị trường

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Đọc Hán tự · Bài 03 — Tài chính và cơ chế thị trường

Luyện từ vựng JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 16 phútĐọc Hán tự

Mục tiêu bài học

Đọc đúng các từ Hán về vốn, lợi nhuận, công nợ và cung cầu trong tin kinh tế và văn bản doanh nghiệp; nhận ra cách đọc đặc biệt và những bẫy về âm đục, trường âm, chữ giống hình.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 融資(ゆうし)/増資(ぞうし)/公募(こうぼ)

Ý nghĩa / cách dùng Cấp vốn cho vay / tăng vốn / kêu gọi đăng ký công khai.

例

銀行からの融資に頼らず、株式の公募による増資で資金を集めた。

Không dựa vào khoản vay ngân hàng, công ty đã huy động vốn bằng cách tăng vốn qua chào bán cổ phiếu công khai.

02

Từ cần nhớ: 収益(しゅうえき)/利潤(りじゅん)/配当(はいとう)/剰余(じょうよ)

Ý nghĩa / cách dùng Khoản lợi thu được / lợi nhuận / cổ tức / phần dư.

例

収益が増えて利潤が生まれれば、株主への配当も期待できる。

Nếu doanh thu tăng và tạo ra lợi nhuận thì cũng có thể kỳ vọng vào cổ tức cho cổ đông.

03

Từ cần nhớ: 債権(さいけん)/相殺(そうさい)/清算(せいさん)

Ý nghĩa / cách dùng Quyền đòi nợ / bù trừ khoản đối ứng / thanh toán dứt điểm.

例

互いの債権と債務を相殺し、残った分を月末に清算した。

Hai bên bù trừ khoản phải thu và phải trả của nhau, phần còn lại được thanh toán dứt điểm vào cuối tháng.

04

Từ cần nhớ: 償却(しょうきゃく)/拠出(きょしゅつ)/出納(すいとう)

Ý nghĩa / cách dùng Khấu hao / đóng góp tiền vào quỹ / thu chi.

例

経理部は出納の管理に加え、設備の償却の計算も担当している。

Phòng kế toán ngoài việc quản lý thu chi còn phụ trách tính khấu hao thiết bị.

05

Từ cần nhớ: 破綻(はたん)/巨額(きょがく)/欠乏(けつぼう)

Ý nghĩa / cách dùng Đổ vỡ, phá sản / số tiền rất lớn / thiếu hụt nghiêm trọng.

例

巨額の負債を抱えた会社は、資金の欠乏から経営破綻に至った。

Công ty gánh khoản nợ khổng lồ đã đi đến đổ vỡ vì thiếu hụt vốn.

06

Từ cần nhớ: 税制(ぜいせい)/需給(じゅきゅう)/転嫁(てんか)

Ý nghĩa / cách dùng Hệ thống thuế / cung và cầu / chuyển gánh nặng sang bên khác.

例

税制の変更で増えたコストを価格に転嫁できるかどうかは、需給の状況による。

Có thể chuyển phần chi phí tăng do thay đổi hệ thống thuế vào giá hay không tùy thuộc vào tình hình cung cầu.

Điểm dễ nhầm: 「相殺」 đọc 「そうさい」 và 「出納」 đọc 「すいとう」 — đây là cách đọc đặc biệt, không suy ra từ âm thường gặp của từng chữ. 「欠乏」 giữ 「けつ」 không ngắt âm, khác 「欠点(けってん)」; 「剰余」, 「増資」 có âm đục ở chữ đầu, còn 「配当」 thì không.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Đọc Hán tự
    1
    取引先への未払い金と、こちらが受け取るべき代金を相殺した。
    Câu 02 · Đọc Hán tự
    2
    銀行は、回収の見込みが立たない債権を専門の会社に売却した。
    Câu 03 · Đọc Hán tự
    3
    政府は、子育て世帯の負担を軽くするため税制を見直す方針だ。
    Câu 04 · Đọc Hán tự
    4
    地元の信用金庫から融資を受け、工場の設備を新しくした。
    Câu 05 · Đọc Hán tự
    5
    弁護士に支払う報酬の額は、事前に契約書で決めておいた。
    Câu 06 · Đọc Hán tự
    6
    購入した機械の費用は、5年かけて償却する予定だ。
    Câu 07 · Đọc Hán tự
    7
    従業員の退職金に備え、会社は毎月一定額を基金に拠出している。
    Câu 08 · Đọc Hán tự
    8
    決算の結果生じた剰余金は、設備投資に回すことになった。
    Câu 09 · Đọc Hán tự
    9
    価格競争が激しく、どれだけ売っても利潤はわずかしか残らない。
    Câu 10 · Đọc Hán tự
    10
    新規事業の収益が伸び悩み、計画の見直しを迫られている。
    Câu 11 · Đọc Hán tự
    11
    赤字が続いた子会社を清算し、事業を本社に統合した。
    Câu 12 · Đọc Hán tự
    12
    新しい投資信託の公募には、予想を上回る申し込みがあった。
    Câu 13 · Đọc Hán tự
    13
    研究開発の資金を確保するため、同社は30億円の増資を発表した。
    Câu 14 · Đọc Hán tự
    14
    海外での事業に失敗し、その会社は巨額の損失を抱えた。
    Câu 15 · Đọc Hán tự
    15
    業績の回復を受けて、株主への配当を増やすことにした。
    Câu 16 · Đọc Hán tự
    16
    町内会の会計係として、毎月の出納を帳簿に記録している。
    Câu 17 · Đọc Hán tự
    17
    無理な拡大がたたり、その銀行は経営破綻に追い込まれた。
    Câu 18 · Đọc Hán tự
    18
    輸入に必要な外貨が欠乏し、物価が急激に上がった。
    Câu 19 · Đọc Hán tự
    19
    天候不順で野菜の需給バランスが崩れ、価格が大きく変動した。
    Câu 20 · Đọc Hán tự
    20
    原材料費の上昇分を、そのまま販売価格に転嫁するのは難しい。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcĐọc Hán tự · Bài 02 — Luật pháp và xét xửTừ vựng N1Bài sauĐọc Hán tự · Bài 04 — Lập luận và công bố nghiên cứu

    Bài trước

    • Bài 01Quản trị và quyết định nhân sự
    • Bài 02Luật pháp và xét xử

    Bài sau

    • Bài 04Lập luận và công bố nghiên cứu
    • Bài 05Hành chính và điều phối công
    • Bài 06Sức khỏe và phúc lợi xã hội
    • Bài 07Môi trường và nguồn năng lượng
    • Bài 08Công nghệ và đo lường
    © 2012–2026 VNJPCLUB