Eugene Burke
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Đọc Hán tự · Bài 02 — Luật pháp và xét xử

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Đọc Hán tự · Bài 02 — Luật pháp và xét xử

Luyện từ vựng JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 16 phútĐọc Hán tự

Mục tiêu bài học

Đọc đúng các từ Hán về kiện tụng, điều tra và trách nhiệm pháp lý trong tin tức và văn bản; phân biệt âm ngắt, âm đục, trường âm và những chữ Hán có phần giống nhau.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 訴訟(そしょう)/提訴(ていそ)/控訴(こうそ)/告訴(こくそ)

Ý nghĩa / cách dùng Kiện tụng / khởi kiện / kháng cáo / tố cáo yêu cầu truy cứu hình sự.

例

会社を提訴した元社員は、一審で敗れたため控訴した。

Cựu nhân viên khởi kiện công ty đã kháng cáo vì thua ở phiên sơ thẩm.

02

Từ cần nhớ: 棄却(ききゃく)/執行(しっこう)/処罰(しょばつ)

Ý nghĩa / cách dùng Bác bỏ yêu cầu tố tụng / thi hành / xử phạt.

例

控訴が棄却されて判決が確定すると、刑が執行される。

Khi đơn kháng cáo bị bác bỏ và bản án có hiệu lực, hình phạt sẽ được thi hành.

03

Từ cần nhớ: 拘束(こうそく)/勾留(こうりゅう)/釈放(しゃくほう)

Ý nghĩa / cách dùng Giam giữ, ràng buộc / tạm giam trong tố tụng / phóng thích.

例

身柄を拘束された男は、20日間の勾留の後に釈放された。

Người đàn ông bị bắt giữ đã được phóng thích sau 20 ngày tạm giam.

04

Từ cần nhớ: 証人(しょうにん)/証言(しょうげん)/供述(きょうじゅつ)/黙秘(もくひ)

Ý nghĩa / cách dùng Người làm chứng / lời khai làm chứng / lời khai trước cơ quan điều tra / giữ im lặng.

例

証人の証言によって、容疑者の供述にうそがあることがわかった。

Nhờ lời khai của người làm chứng, người ta biết được lời khai của nghi phạm có chỗ không đúng sự thật.

05

Từ cần nhớ: 収賄(しゅうわい)/賠償(ばいしょう)/免責(めんせき)

Ý nghĩa / cách dùng Nhận hối lộ / bồi thường thiệt hại / miễn trách nhiệm.

例

契約書に免責の条項があっても、重大な過失があれば賠償を求められる。

Dù hợp đồng có điều khoản miễn trách nhiệm, nếu có lỗi nghiêm trọng thì vẫn có thể bị yêu cầu bồi thường.

06

Từ cần nhớ: 遵守(じゅんしゅ)/抵触(ていしょく)/拘泥(こうでい)

Ý nghĩa / cách dùng Tuân thủ nghiêm / xung đột với quy định / câu nệ, bám chấp.

例

規則の遵守は大切だが、形式に拘泥しすぎると本来の目的を見失う。

Tuân thủ quy định là quan trọng, nhưng nếu quá câu nệ hình thức thì sẽ đánh mất mục đích ban đầu.

Điểm dễ nhầm: 「訴」 luôn đọc 「そ」 ngắn trong 「提訴・控訴・告訴」, đừng lẫn với 「訟(しょう)」 của 「訴訟」. 「執行」 có âm ngắt 「しっ」, còn 「拘泥」 đọc âm Hán 「でい」 chứ không phải âm Nhật 「どろ」. 「供述」 đọc 「きょう」, không phải 「く」 như trong 「供養」.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Đọc Hán tự
    1
    特許をめぐる両社の訴訟は、5年を経てようやく和解で決着した。
    Câu 02 · Đọc Hán tự
    2
    契約を一方的に打ち切られた下請け業者が、元請け会社を提訴した。
    Câu 03 · Đọc Hán tự
    3
    一審の判決を不服として、被告側は直ちに控訴した。
    Câu 04 · Đọc Hán tự
    4
    店の売上金を持ち去った元従業員を、経営者が警察に告訴した。
    Câu 05 · Đọc Hán tự
    5
    裁判所は、証拠が不十分だとして原告の請求を棄却した。
    Câu 06 · Đọc Hán tự
    6
    家賃を払わない借り手に対し、家主は強制執行を申し立てた。
    Câu 07 · Đọc Hán tự
    7
    条文の字句に拘泥するあまり、法の趣旨を見失ってはならない。
    Câu 08 · Đọc Hán tự
    8
    警察は、逃走していた男の身柄を空港で拘束した。
    Câu 09 · Đọc Hán tự
    9
    事故を目撃した通行人が、証人として法廷に呼ばれた。
    Câu 10 · Đọc Hán tự
    10
    裁判所は、証拠隠滅のおそれがあるとして10日間の勾留を認めた。
    Câu 11 · Đọc Hán tự
    11
    取り調べの結果、容疑が晴れたとして男性は釈放された。
    Câu 12 · Đọc Hán tự
    12
    逮捕された男は、事件当日の行動について黙秘している。
    Câu 13 · Đọc Hán tự
    13
    運転手の供述と現場の状況には、食い違う点がいくつもある。
    Câu 14 · Đọc Hán tự
    14
    市の元幹部が、業者から現金を受け取ったとして収賄の罪に問われている。
    Câu 15 · Đọc Hán tự
    15
    被害を受けた住民に対して、会社は賠償に応じる方針を示した。
    Câu 16 · Đọc Hán tự
    16
    飲酒運転に対する処罰は、年々厳しくなっている。
    Câu 17 · Đọc Hán tự
    17
    複数の証言が一致したことで、事件の経緯が明らかになった。
    Câu 18 · Đọc Hán tự
    18
    システム障害による損失については、会社は免責されると規約に定められている。
    Câu 19 · Đọc Hán tự
    19
    企業には、法令を遵守するだけでなく、社会的な責任を果たすことが求められる。
    Câu 20 · Đọc Hán tự
    20
    新サービスを始める前に、その内容が法律に抵触しないか弁護士に確認した。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcĐọc Hán tự · Bài 01 — Quản trị và quyết định nhân sựTừ vựng N1Bài sauĐọc Hán tự · Bài 03 — Tài chính và cơ chế thị trường

    Bài trước

    • Bài 01Quản trị và quyết định nhân sự

    Bài sau

    • Bài 03Tài chính và cơ chế thị trường
    • Bài 04Lập luận và công bố nghiên cứu
    • Bài 05Hành chính và điều phối công
    • Bài 06Sức khỏe và phúc lợi xã hội
    • Bài 07Môi trường và nguồn năng lượng
    © 2012–2026 VNJPCLUB