Scott Ruiz
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N5›Mẫu 32 / 60
JLPT N5 · 文法

~なくちゃいけないKhông thể không (phải)

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vない(bỏ ない) + なくちゃいけない食べなくちゃいけない

Văn nói của なくてはいけない

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Có nghĩa cần thiết làm gì đó.

Ví dụ 3 câu

  1. 食べなくちゃいけない。

    Tôi phải ăn.

  2. 10時前に寝なくちゃいけない。

    Tôi phải ngủ trước 10h.

  3. 毎日勉強しなくちゃいけない。

    Tôi phải học bài mỗi ngày.

Chú ý

Mẫu câu này tương đương mẫu câu なくてはいけない。

Tuy nhiên người ta sử dụng mẫu câu なくちゃいけないđể biểu đạt trong văn nói

Mẫu trước: ~ないといけない Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~だけ

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 28~てはいけませんKhông được làm
  2. 29~なくてもいいですKhông phải, không cần ~ cũng được
  3. 30~なければなりませんPhải ~
  4. 31~ないといけないPhải ~
  5. 32~なくちゃいけないKhông thể không (phải)
  6. 33~だけChỉ ~
  7. 34~からVì ~
  8. 35~のがDanh từ hóa động từ
  9. 36~のをDanh từ hóa động từ
  10. 37~のはDanh từ hóa động từ
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
© 2012–2026 VNJPCLUB