Cấu trúc
- Vない + といけない書かないといけない
Dạng lịch sự: ないといけません
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Động từ ở thể 「ない」ghép với「といけない」
Ví dụ 3 câu
-
英語でレポートを書かないといけない。
Tôi phải viết báo cáo bằng tiếng Anh.
-
卒業試験に合格するために、一生懸命勉強しないといけない。
Tôi phải học hành chăm chỉ để đậu tốt nghiệp.
-
レポートを書くためにはこの書類を読まないといけない。
Để viết báo cáo thì phải đọc tài liệu này.
Chú ý
Có thể dùng mẫu câu này để đặt câu hỏi cần phải...
Vậy thì cần phải học đến mấy năm?
では、何年勉強しないといけないか?
