Eugene Burke
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N5›Mẫu 2 / 60
JLPT N5 · 文法

~もCũng, đến mức, đến cả

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + も私も同じです
  • N + で/と/へ + もどこへも行けません

Sau từ chỉ số lượng: nhấn mạnh nhiều: 9匹もいる

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng miêu tả sự vật / tính chất / hành động tương tự với một sự vật / tính chất / hành động đã nêu trước đó. (nhằm tránh lặp lại trợ từ は/ động từ nhiều lần)

Thể hiện sự ngạc nhiên về mức độ nhiều.

Thể hiện mức độ không giống như bình thường. (cao hơn hoặc thấp hơn)

Ví dụ 3 câu

  1. 山田さんは本を読むことが好きです。私も同じです。

    Anh Yamada thích đọc sách. Tôi cũng vậy.

  2. あなたの家には犬が9匹もいるんですか?

    Nhà bạn có tới 9 con chó luôn à!

  3. 昨日忙しくて寝る時間もありませんでした。

    Ngày hôm qua bận quá, không có cả thời gian để ngủ.

Chú ý

"も" cũng có chức năng tương tự như "は", "が" nên không đứng liền kề với "は", "が" khi dùng cho một chủ từ は/が も ~

(×)わたしはもマイさんはも今年日本に旅行したい。

Cả tôi và Mai năm nay đều muốn du lịch Nhật Bản

"も" cũng có thể đứng sau các trợ từ khác giống như "は"

で/ と/ へ/ など も~

休日ですが、どこへも行けません。

Ngày nghỉ thế mà cũng chẳng đi đâu được.

Mẫu trước: ~は Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~で

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 1~はThì, là, ở
  2. 2~もCũng, đến mức, đến cả
  3. 3~でTại, ở, vì, bằng, với ( khoảng thời gian)
  4. 4~に/ へChỉ hướng, địa điểm, thời điểm
  5. 5~に ①Vào, vào lúc
  6. 6~をChỉ đối tượng của hành động
  7. 7~と ①Với
  8. 8~に ②Cho ~, từ ~
  9. 9~と ②Và
  10. 10~がNhưng
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
© 2012–2026 VNJPCLUB