Eugene Burke
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Ngữ pháp đoạn văn · Bài 30 — Góc đọc sách mở cửa trở lại

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Ngữ pháp đoạn văn · Bài 30 — Góc đọc sách mở cửa trở lại

Luyện ngữ pháp JLPT N4

4 câu hỏiThời gian: 6 phútNgữ pháp đoạn văn

Mục tiêu bài học

Đọc thông báo sau sửa chữa để nhận ra quy định thay đổi và quy định được giữ lại.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: 前(まえ)と同じ(おなじ)

Ý nghĩa / cách dùng Tìm quy định được giữ lại trong thông báo thay đổi.

例

申し込み方は前と同じです。

Cách đăng ký vẫn như trước.

02

Mẫu câu: 小さい声(ちいさいこえ)なら

Ý nghĩa / cách dùng Xác định điều kiện cho phép trong một hạn chế.

例

短い時間なら使ってもいいです。

Nếu thời gian ngắn thì có thể dùng.

Điểm dễ nhầm: Phân biệt sử dụng tại chỗ với mượn mang về; không áp điều kiện thẻ cho cả hai.

Luyện cùng mẫu qua các dạng bài

〜てもいい/〜なくてもいい
  • Chọn ngữ pháp · Bài 25 — Xin phép và không cần phải làm
  • Sắp xếp câu · Bài 05 — Ghép điều kiện và lời khuyên
  • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 07 — Bữa tối đầu tiên của bố
〜ことにする/〜ことになる
  • Chọn ngữ pháp · Bài 32 — Tự quyết định, được quyết định và lựa chọn
  • Sắp xếp câu · Bài 04 — Nói khả năng, mong muốn và kế hoạch
  • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 01 — Mười phút trên chuyến tàu

Làm bài tập

Đang kiểm tra 6 phút
Cách làm

Đọc một văn bản và chọn đáp án cho 4 chỗ trống. Chú ý mạch ý và quan hệ giữa các câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/4
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đoạn văn · Câu 1–4

    町の読書室は、修理のため二週間休んでいましたが、来週の月曜日からまた開きます。前は午後六時に閉まっていました。仕事のあとに利用りようしたいという声が多かったので、これからは八時まで開ける【1】なりました。

    中の机も変わりました。一人で読むための小さい机と、二人で相談そうだんできる大きい机があります。大きい声で話すことはできませんが、小さい声なら話しても【2】。勉強について教え合うときなどに使ってください。

    飲み物を置ける棚を入り口の近くに作りました。飲み物はそこに置いてから、中に入ってください。本の近くへ持って行くことはできません。

    本を借りる方法ほうほうは前と同じです。借りたい本を選んでから、受付うけつけに会員かいいんカードを見せてください。新しく会員かいいんになる人は、住所が分かる物を持って来る必要ひつようが【3】。その書類しょるいで住所を確認かくにんして、カードを作ります。カードがない人でも、中で本を読むだけ【4】、利用りようできます。

    Câu 01 · Ngữ pháp đoạn văn
    1
    【1】に入るものはどれですか。
    Câu 02 · Ngữ pháp đoạn văn
    2
    【2】に入るものはどれですか。
    Câu 03 · Ngữ pháp đoạn văn
    3
    【3】に入るものはどれですか。
    Câu 04 · Ngữ pháp đoạn văn
    4
    【4】に入るものはどれですか。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcNgữ pháp đoạn văn · Bài 29 — Buổi nhặt rác bên sôngNgữ pháp N4Bài sauNgữ pháp đoạn văn · Bài 31 — Chỗ để xe đạp gần ga

    Bài trước

    • Bài 25Lần đầu phụ giúp lễ hội phố
    • Bài 26Món quà không mua ở cửa hàng
    • Bài 27Lời mời đi chơi và một lịch hẹn cũ
    • Bài 28Buổi gặp không cần quà
    • Bài 29Buổi nhặt rác bên sông

    Bài sau

    • Bài 31Chỗ để xe đạp gần ga
    • Bài 32Chiếc ô để quên ở phòng sinh hoạt
    • Bài 33Buổi dã ngoại chuyển vào trong nhà
    • Bài 34Chuyến thăm bà vào ngày nóng
    • Bài 35Chuyến thăm anh vào mùa đông
    © 2012–2026 VNJPCLUB