Walter Fox
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Ngữ pháp đoạn văn · Bài 24 — Lớp vận động dành cho người mới

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Ngữ pháp đoạn văn · Bài 24 — Lớp vận động dành cho người mới

Luyện ngữ pháp JLPT N4

4 câu hỏiThời gian: 6 phútNgữ pháp đoạn văn

Mục tiêu bài học

Đọc giới thiệu lớp để hiểu mức tham gia và các điều kiện đăng ký.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: 自分(じぶん)に合う(あう)

Ý nghĩa / cách dùng Xác định điều phù hợp với bản thân.

例

自分に合う勉強の方法を探します。

Tôi tìm cách học hợp với mình.

02

Mẫu câu: ~ことがあります

Ý nghĩa / cách dùng Nhận ra điều có thể xảy ra nhưng không luôn xảy ra.

例

人数が多いと、早く閉めることがあります。

Khi đông người, đôi lúc đóng sớm.

Điểm dễ nhầm: Không nhầm yêu cầu cơ bản với việc cần mua đồ mới; đọc quyền thử một buổi trước khi quyết định.

Luyện cùng mẫu qua các dạng bài

〜てもいい/〜なくてもいい
  • Chọn ngữ pháp · Bài 25 — Xin phép và không cần phải làm
  • Sắp xếp câu · Bài 05 — Ghép điều kiện và lời khuyên
  • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 07 — Bữa tối đầu tiên của bố
〜と/〜ば/〜たら/〜なら
  • Chọn ngữ pháp · Bài 43 — Điều kiện thường gặp với と và ば
  • Sắp xếp câu · Bài 05 — Ghép điều kiện và lời khuyên
  • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 04 — Một tuần trước kỳ kiểm tra

Làm bài tập

Đang kiểm tra 6 phút
Cách làm

Đọc một văn bản và chọn đáp án cho 4 chỗ trống. Chú ý mạch ý và quan hệ giữa các câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/4
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đoạn văn · Câu 1–4

    市民しみんセンターで、来月から軽い運動の教室を開きます。運動が得意でない人も参加さんかできます。上手に動くこと【1】、楽しく体を動かすことを大切にする教室です。先生の動きを全部まねできなくても、心配ありません。

    教室は毎週火曜日の午前十時から十一時までです。初めの十分は、体をゆっくり動かします。そのあと音楽に合わせて運動し、最後に休みます。途中で疲れた【2】、いすに座って休んでください。自分の体に合わせることが大切です。

    動きやすい服と飲み物を持って来てください。特別なくつを買う必要ひつようは【3】。家にある運動ぐつで参加さんかできます。

    申し込みは今月二十日までです。電話でも受付うけつけでも申し込めます。人数が多い場合は、受付うけつけを早く終えることがあります。教室が自分に合うか分からない人は、初めの一回だけ来てみてもかまいません。【4】から、続けるかどうか決めてください。

    Câu 01 · Ngữ pháp đoạn văn
    1
    【1】に入るものはどれですか。
    Câu 02 · Ngữ pháp đoạn văn
    2
    【2】に入るものはどれですか。
    Câu 03 · Ngữ pháp đoạn văn
    3
    【3】に入るものはどれですか。
    Câu 04 · Ngữ pháp đoạn văn
    4
    【4】に入るものはどれですか。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcNgữ pháp đoạn văn · Bài 23 — Điện thoại ở ngoài phòng ngủNgữ pháp N4Bài sauNgữ pháp đoạn văn · Bài 25 — Lần đầu phụ giúp lễ hội phố

    Bài trước

    • Bài 19Đơn cơm trưa tới cùng lúc
    • Bài 20Đổi ca chiều thứ Sáu
    • Bài 21Đường đi bộ sau bữa tối
    • Bài 22Lịch hẹn buổi khám đầu tiên
    • Bài 23Điện thoại ở ngoài phòng ngủ

    Bài sau

    • Bài 25Lần đầu phụ giúp lễ hội phố
    • Bài 26Món quà không mua ở cửa hàng
    • Bài 27Lời mời đi chơi và một lịch hẹn cũ
    • Bài 28Buổi gặp không cần quà
    • Bài 29Buổi nhặt rác bên sông
    © 2012–2026 VNJPCLUB