Bruce Edwards
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Ngữ pháp đoạn văn · Bài 22 — Lịch hẹn buổi khám đầu tiên

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Ngữ pháp đoạn văn · Bài 22 — Lịch hẹn buổi khám đầu tiên

Luyện ngữ pháp JLPT N4

4 câu hỏiThời gian: 6 phútNgữ pháp đoạn văn

Mục tiêu bài học

Đọc hướng dẫn đặt hẹn và chuẩn bị giấy tờ, chú ý giờ có mặt.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: 初めて(はじめて)の方(かた)

Ý nghĩa / cách dùng Phân biệt hướng dẫn cho người tới lần đầu.

例

初めての方は、ここに名前を書いてください。

Người tới lần đầu hãy ghi tên ở đây.

02

Mẫu câu: ~場合(ばあい)は

Ý nghĩa / cách dùng Tìm hướng dẫn áp dụng riêng cho từng tình huống.

例

遅れる場合は、電話してください。

Nếu tới muộn hãy gọi điện.

Điểm dễ nhầm: Giờ khám và giờ cần tới không giống nhau; lời nhắn là hướng dẫn của nơi giả định trong bài.

Luyện cùng mẫu qua các dạng bài

〜てもいい/〜なくてもいい
  • Chọn ngữ pháp · Bài 25 — Xin phép và không cần phải làm
  • Sắp xếp câu · Bài 05 — Ghép điều kiện và lời khuyên
  • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 07 — Bữa tối đầu tiên của bố

Làm bài tập

Đang kiểm tra 6 phút
Cách làm

Đọc một văn bản và chọn đáp án cho 4 chỗ trống. Chú ý mạch ý và quan hệ giữa các câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/4
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đoạn văn · Câu 1–4

    田中様

    明日の予約についてご案内します。診察しんさつは午前十時からです。初めて来る方は、受付うけつけで書類しょるいを書く時間が必要ひつようですから、九時四十五分【1】来てください。建物の入り口は九時に開きます。

    保険ほけんのカードと、今飲んでいる薬が分かる物を持って来てください。薬の名前を覚えていない場合は、薬の袋でも【2】。受付うけつけの人が内容を確かめます。

    熱がある方は、建物に入る前に電話してください。そのまま待合室まちあいしつに【3】、入口の近くでお待ちください。係の人が別の場所へご案内します。

    予約の時間に来られなくなった場合は、分かったときに連絡れんらくをお願いします。連絡れんらくすれば、別の日に変えることが【4】。診察しんさつが終わってから、次の予約を受付うけつけで取ることもできます。分からないことがある方は、遠慮しないでお聞きください。みどりクリニック

    Câu 01 · Ngữ pháp đoạn văn
    1
    【1】に入るものはどれですか。
    Câu 02 · Ngữ pháp đoạn văn
    2
    【2】に入るものはどれですか。
    Câu 03 · Ngữ pháp đoạn văn
    3
    【3】に入るものはどれですか。
    Câu 04 · Ngữ pháp đoạn văn
    4
    【4】に入るものはどれですか。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcNgữ pháp đoạn văn · Bài 21 — Đường đi bộ sau bữa tốiNgữ pháp N4Bài sauNgữ pháp đoạn văn · Bài 23 — Điện thoại ở ngoài phòng ngủ

    Bài trước

    • Bài 17Ngày đầu ở tiệm bánh
    • Bài 18Phòng họp chuyển lên tầng ba
    • Bài 19Đơn cơm trưa tới cùng lúc
    • Bài 20Đổi ca chiều thứ Sáu
    • Bài 21Đường đi bộ sau bữa tối

    Bài sau

    • Bài 23Điện thoại ở ngoài phòng ngủ
    • Bài 24Lớp vận động dành cho người mới
    • Bài 25Lần đầu phụ giúp lễ hội phố
    • Bài 26Món quà không mua ở cửa hàng
    • Bài 27Lời mời đi chơi và một lịch hẹn cũ
    © 2012–2026 VNJPCLUB