Donald Barnes
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N4›Mẫu 6 / 63
JLPT N4 · 文法

~たらNếu, sau khi ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vた + ら結婚したら
  • Aかった + ら高かったら
  • Aな/N + だった + ら雨だったら

Phủ định: 行かなかったら; với việc chắc chắn xảy ra mang nghĩa “sau khi”

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Mẫu câu này dùng để biểu thị một động tác hay hành vi nào đó sẽ được làm, hoặc một tình huống nào đó sẽ xảy ra, một sự việc, một động tác hay một trạng thái nào đó chắc chắn sẽ diễn ra trong tương lai.

Ví dụ 4 câu

  1. 雨だったら道が混雑するだろう。

    Nếu trời mưa, chắc đường sá sẽ đông người chen chúc.

  2. もしも、あまり高かったら誰も買わないでしょう。

    Nếu như đắt quá, chắc chắn sẽ không có ai mua.

  3. お酒飲んだら絶対に運転はするな。

    Sau khi đã uống rượu thì tuyệt đối không được lái xe.

  4. 結婚したら仕事をやめたい。

    Sau khi lập gia đình tôi muốn nghỉ làm.

Mẫu trước: ~と Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~なら

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 2~によると~そうですTheo ~ thì nghe nói là ~
  2. 3~そうに/ そうな/ そうですCó vẻ, trông như, nghe nói là
  3. 4~てみるThử làm ~
  4. 5~とHễ mà ~
  5. 6~たらNếu, sau khi ~
  6. 7~ならNếu là ~
  7. 8~ばNếu ~
  8. 9~ば~ほどCàng ~ càng ~
  9. 10~たがる….muốn….thích
  10. 11~かもしれないKhông chừng ~, có thể ~
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
© 2012–2026 VNJPCLUB