Cấu trúc
- V辞書形/Vない + とこのボタンを押すと
- Aい + と天気がいいと
- Aな/N + だ + と雨だと
Không dùng thể た trước と; vế sau không dùng ý chí, mệnh lệnh, nhờ vả
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả những sự việc diễn ra hiển nhiên
Dùng để diễn tả cách sử dụng máy móc, thiết bị.
Dùng để chỉ đường
Ví dụ 4 câu
-
酒を飲むと顔が赤くなる。
Hễ uống rượu là mặt đỏ.
-
水は100度 になると沸騰する。
Hễ lên đến 100 độ thì nước sẽ sôi.
-
このボタンを押すとドアは開きます。
Ấn nút này thì cửa sẽ mở.
-
ここをまっすぐ行くと右手に大きな建物が見えます。
Từ đây, đi thẳng sẽ thấy một tòa nhà to bên tay phải.
