Jeremy Fuller
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N4›Mẫu 5 / 63
JLPT N4 · 文法

~とHễ mà ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vない + とこのボタンを押すと
  • Aい + と天気がいいと
  • Aな/N + だ + と雨だと

Không dùng thể た trước と; vế sau không dùng ý chí, mệnh lệnh, nhờ vả

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả những sự việc diễn ra hiển nhiên
Dùng để diễn tả cách sử dụng máy móc, thiết bị.
Dùng để chỉ đường

Ví dụ 4 câu

  1. 酒を飲むと顔が赤くなる。

    Hễ uống rượu là mặt đỏ.

  2. 水は100度 になると沸騰する。

    Hễ lên đến 100 độ thì nước sẽ sôi.

  3. このボタンを押すとドアは開きます。

    Ấn nút này thì cửa sẽ mở.

  4. ここをまっすぐ行くと右手に大きな建物が見えます。

    Từ đây, đi thẳng sẽ thấy một tòa nhà to bên tay phải.

Mẫu trước: ~てみる Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~たら

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 1~(も)~し、~しKhông những ~ mà còn ~ ; vừa ~ vừa ~
  2. 2~によると~そうですTheo ~ thì nghe nói là ~
  3. 3~そうに/ そうな/ そうですCó vẻ, trông như, nghe nói là
  4. 4~てみるThử làm ~
  5. 5~とHễ mà ~
  6. 6~たらNếu, sau khi ~
  7. 7~ならNếu là ~
  8. 8~ばNếu ~
  9. 9~ば~ほどCàng ~ càng ~
  10. 10~たがる….muốn….thích
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
© 2012–2026 VNJPCLUB