Eugene Burke
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Chọn ngữ pháp · Bài 35 — Có thể làm và không thể làm

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn ngữ pháp · Bài 35 — Có thể làm và không thể làm

Luyện ngữ pháp JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 30 phútChọn ngữ pháp

Mục tiêu bài học

Chia thể khả năng và chọn trợ từ khi nói có hoặc không có khả năng làm.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: V thể khả năng/Vることができる

Ý nghĩa / cách dùng Có thể làm

例

私は漢字が読めます。

Tôi đọc được kanji.

Điểm dễ nhầm: 聞ける là có khả năng/cơ hội nghe; 聞こえる là âm thanh tự lọt vào tai. 来る → 来られる.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 30 phút
Cách làm

Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    春になると、近所のこうえんで花見 _ できます。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    試験中は教室の外 _ 出られません。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    この店で食べ物や飲み物 _ 買えます。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    この仕事が終わったら、うち _ 帰れます。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    この道は車が通る _ ができない。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    漢字がわからないので、日本語の新聞が _ 。
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    この本は月曜日まで _ 。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    うちからここまで1時間では _ 。
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    デパートの前に車を _ ことができますか。
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    そのびじゅつかんで有名なえが _ 。
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    私は肉 _ 食べられないので、いつも野菜を食べます。
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    この電話ではこくさい電話をかける _ ができません。
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
    A「荷物が多いですね。少し持ちましょうか。」

    B「だいじょうぶです。一人で _ 。」

    Câu 14 · Chọn ngữ pháp
    14
    くうこうでいろいろなおみやげを _ ことができます。
    Câu 15 · Chọn ngữ pháp
    15
    ヤンさんのスピーチを _ ことができなくてざんねんでした。
    Câu 16 · Chọn ngữ pháp
    16
    この図書館では一人5さつまで本やざっしが _ 。
    Câu 17 · Chọn ngữ pháp
    17
    そのしまではいろいろなめずらしい鳥が _ 。
    Câu 18 · Chọn ngữ pháp
    18
    せびろを買いに行ったが、高すぎて _ 。
    Câu 19 · Chọn ngữ pháp
    19
    A「山田さん、きれいな字ですね。」B「れんしゅうすれば、だれでもきれいに _ よ。」
    Câu 20 · Chọn ngữ pháp
    20
    新宿では千円でいい映画 _ 。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn ngữ pháp · Bài 34 — Dần thay đổi và có thêm khả năngNgữ pháp N4Bài sauChọn ngữ pháp · Bài 36 — Nhìn thấy, nghe thấy và cảm nhận

    Bài trước

    • Bài 30Đi để làm gì và chuẩn bị vì mục đích gì
    • Bài 31Ý định, thể ý chí và việc định làm
    • Bài 32Tự quyết định, được quyết định và lựa chọn
    • Bài 33Trạng thái thay đổi và tác động làm thay đổi
    • Bài 34Dần thay đổi và có thêm khả năng

    Bài sau

    • Bài 36Nhìn thấy, nghe thấy và cảm nhận
    • Bài 37Danh hóa hành động và câu hỏi lồng
    • Bài 38Giải thích sự việc và thuật lại lời nói
    • Bài 39Ôn khả năng, mong muốn và quyết định
    • Bài 40Nối lý do với kết quả bằng から và ので
    © 2012–2026 VNJPCLUB