Jack Greene
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N3›Mẫu 66 / 102
JLPT N3 · 文法

~つつTrong khi ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vます + つつ海を眺めつつ

Văn viết, nghĩa như ながら; hành động chính ở vế sau

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Đang, trong khi.

Khi người nói có tâm trạng phản tỉnh, hối hận, thú thật.

Ví dụ 2 câu

  1. 彼は、「春ももう終わりですね」と言いつつ、庭へ目をやった。

    Anh ta vừa nói " Mùa xuân cũng đã kết thúc rồi nhỉ" vừa đưa mắt nhìn ra vườn.

  2. 静かな青い海を眺めつつ、良子は物思いにふけっていた。

    Yoshiko chìm đắm trong suy tư khi ngắm nhìn mặt biển xanh, phẳng lặng.

Chú ý

Dùng nhiều trong văn viết, do cách nói hơi cứng

Ý nghĩa giống với~ながら

Hành động đằng sau つつlà hành động chính

Giống với mẫu~つつも

Dùng trong văn viết và lối nói nghiêm túc

Mẫu trước: ~ついでに Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~つつある

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 62~っけNhớ không lầm là ….đúng không?
  2. 63~っこないTuyệt đối không ~
  3. 64~っぽいThấy như là ~
  4. 65~ついでにNhân tiện ~
  5. 66~つつTrong khi ~
  6. 67~つつあるDần dần đang
  7. 68~つつもDù là ~
  8. 69~ていらいKể từ, suốt từ ~
  9. 70~てからでないと/からでなければNếu không…thì cũng không
  10. 71~てしかたがないKhông thể chịu được
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
© 2012–2026 VNJPCLUB