Craig Stone
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N3›Mẫu 64 / 102
JLPT N3 · 文法

~っぽいThấy như là ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + っぽい子供っぽい
  • Aい(bỏ い) + っぽい白っぽい服
  • Vます + っぽい忘れっぽい

Chia như tính từ đuôi い: 水っぽくてまずい

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Cảm thấy như là, thấy như là

Ví dụ 4 câu

  1. 男は白っぽい服を着ていた。

    Gã đàn ông mặc đồ gần như là màu trắng.

  2. あの人は忘れっぽくて困る。

    Tôi thật là khổ sở vì người đó có tính hay quên.

  3. この牛乳水っぽくてまずいよ。

    Thứ sữa bò này loãng như nước lã, dở quá.

  4. 30にもなって、そんなことで怒るなんて子供っぽいね。

    30 tuổi rồi mà còn giận những chuyện như vậy, thật là giống con nít quá đi.

Chú ý

Chỉ dùng với thể Nっぽい và Aい(bỏ い)っぽい

Dùng để nói đặc tính của sự vật

Thường không có sự lặp đi, lặp lại nhiều lần

Dùng để nói những việc không tốt

Chỉ cùng với thể V-ますっぽい

Mẫu trước: ~っこない Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~ついでに

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 60~だけあってQuả đúng là, tương xứng với
  2. 61~だらけToàn là, chỉ là
  3. 62~っけNhớ không lầm là ….đúng không?
  4. 63~っこないTuyệt đối không ~
  5. 64~っぽいThấy như là ~
  6. 65~ついでにNhân tiện ~
  7. 66~つつTrong khi ~
  8. 67~つつあるDần dần đang
  9. 68~つつもDù là ~
  10. 69~ていらいKể từ, suốt từ ~
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
© 2012–2026 VNJPCLUB