Cấu trúc
- N + として留学生として
- N + としての + N教師としての責任
Cũng dùng としては/としても
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để nói rõ lập trường, danh nghĩa, tư cách
Ví dụ 5 câu
-
留学生として、この大学で勉強している。
Tôi đang học ở đại học này với tư cách là lưu học sinh.
-
趣味として書道を勉強している。
Tôi đang học thư pháp như là một sở thích.
-
大統領を国賓として待遇する。
Tiếp đãi Tổng thống như một quốc khách.
-
Da Latは古くから避暑地として人気があるところだ。
Đà Lạt từ xưa đến nay được xem là một nơi nghỉ mát được ưa chuộng.
-
彼は大学の教授としてより、むしろ作家としてのほうがよく知られている。
Anh ta được biết đến như là một nhà văn nhiều hơn là một giáo sư đại học.
