John Parker
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N3›Mẫu 43 / 102
JLPT N3 · 文法

~としてXem như là, với tư cách là

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + として留学生として
  • N + としての + N教師としての責任

Cũng dùng としては/としても

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để nói rõ lập trường, danh nghĩa, tư cách

Ví dụ 5 câu

  1. 留学生として、この大学で勉強している。

    Tôi đang học ở đại học này với tư cách là lưu học sinh.

  2. 趣味として書道を勉強している。

    Tôi đang học thư pháp như là một sở thích.

  3. 大統領を国賓として待遇する。

    Tiếp đãi Tổng thống như một quốc khách.

  4. Da Latは古くから避暑地として人気があるところだ。

    Đà Lạt từ xưa đến nay được xem là một nơi nghỉ mát được ưa chuộng.

  5. 彼は大学の教授としてより、むしろ作家としてのほうがよく知られている。

    Anh ta được biết đến như là một nhà văn nhiều hơn là một giáo sư đại học.

Mẫu trước: ~ても Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~ように

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 39~によるとDựa theo
  2. 40~ようにするChắc chắn làm, cố làm
  3. 41~においてỞ, trong, tại…
  4. 42~てもCho dù ~ cũng
  5. 43~としてXem như là, với tư cách là
  6. 44~ようにĐể ~
  7. 45こそChính ~, chính là ~
  8. 46~ないうちにTrước khi
  9. 47~どうしてもDù thế nào cũng, nhất định ~
  10. 48~がちCó khuynh hướng, thường là ~
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
© 2012–2026 VNJPCLUB