Craig Stone
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N3›Mẫu 48 / 102
JLPT N3 · 文法

~がちCó khuynh hướng, thường là ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vます + がち食べ過ぎてしまいがちだ
  • N + がち病気がちだ

Thường chỉ khuynh hướng xấu; trước danh từ dùng がちな/がちの: 曇りがちの天気

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để biểu đạt ý nghĩa có khuynh hướng, thường xảy ra…và sự việc trình bày thường có khuynh hướng không tốt.

Ví dụ 3 câu

  1. その作家は、ここ数年病気がちでなかなかまとまった仕事ができないと言っている。

    Nhà văn đó nói rằng mấy năm nay thường bệnh, nên mãi chưa làm được một việc gì đó tầm cỡ.

  2. このところ、はっきりしない曇りがちの天気が続いているので、洗濯ものが干せなくて困る。

    Dạo này thời tiết bất thường, hay âm u kéo dài, nên giặt đồ không khô được, phiền thật.

  3. 甘い物はついつい食べ過ぎてしまいがちなので、ダイエット中は気をつけましょう。

    Đồ ngọt thì ta thường vô tình ăn quá mức, nên trong lúc ăn kiêng chúng ta phải cẩn thận.

Chú ý

Giống với mẫu câu「~嫌いがある」

Mẫu trước: ~どうしても Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~せいぜい

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 44~ようにĐể ~
  2. 45こそChính ~, chính là ~
  3. 46~ないうちにTrước khi
  4. 47~どうしてもDù thế nào cũng, nhất định ~
  5. 48~がちCó khuynh hướng, thường là ~
  6. 49~せいぜいTối đa, không hơn được, nhiều nhất có thể ~
  7. 50~にかぎるChỉ có, chỉ giới hạn ở, tốt nhất
  8. 51~にすぎないChỉ là, không hơn
  9. 52~げVẻ ~
  10. 53~つもりでCó ý định (thể hiện ý chí)
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
© 2012–2026 VNJPCLUB