Cấu trúc
- Vます + がち食べ過ぎてしまいがちだ
- N + がち病気がちだ
Thường chỉ khuynh hướng xấu; trước danh từ dùng がちな/がちの: 曇りがちの天気
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để biểu đạt ý nghĩa có khuynh hướng, thường xảy ra…và sự việc trình bày thường có khuynh hướng không tốt.
Ví dụ 3 câu
-
その作家は、ここ数年病気がちでなかなかまとまった仕事ができないと言っている。
Nhà văn đó nói rằng mấy năm nay thường bệnh, nên mãi chưa làm được một việc gì đó tầm cỡ.
-
このところ、はっきりしない曇りがちの天気が続いているので、洗濯ものが干せなくて困る。
Dạo này thời tiết bất thường, hay âm u kéo dài, nên giặt đồ không khô được, phiền thật.
-
甘い物はついつい食べ過ぎてしまいがちなので、ダイエット中は気をつけましょう。
Đồ ngọt thì ta thường vô tình ăn quá mức, nên trong lúc ăn kiêng chúng ta phải cẩn thận.
Chú ý
Giống với mẫu câu「~嫌いがある」
