Craig Stone
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N3›Mẫu 38 / 102
JLPT N3 · 文法

~ずKhông

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vない(bỏ ない) + ずあきらめず頑張った
  • Vない(bỏ ない) + ずに朝ご飯を食べずに出かけた

する → せず; văn viết, nghĩa như ないで/なくて

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Được dùng trong văn viết, thể hiện ý nghĩa phủ định và biểu đạt lý do, làm rõ mối quan hệ nhân quả của vế trước và vế sau.

Ví dụ 1 câu

  1. (あきらめず)(止まず)(取れず)(わからず)(せず)

Mẫu trước: ~ために Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~によると

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 34~になれるTrở thành, trở nên
  2. 35~にちがいないĐúng là, chắc chắn là ~
  3. 36~なかなかMãi mà chưa, mãi mà không ~
  4. 37~ためにVì ~
  5. 38~ずKhông
  6. 39~によるとDựa theo
  7. 40~ようにするChắc chắn làm, cố làm
  8. 41~においてỞ, trong, tại…
  9. 42~てもCho dù ~ cũng
  10. 43~としてXem như là, với tư cách là
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
© 2012–2026 VNJPCLUB