Roger Hart
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N3›Mẫu 8 / 102
JLPT N3 · 文法

~によってDo ~, vì ~, bởi ~, tùy vào ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + によって津波によって被害を受けた
  • N + によって + V受身形洪水によって押し流された
  • N + による + N津波による被害

Còn nghĩa “tùy theo”: 天気によって決めよう、所によって雨

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để biểu thị nguyên nhân, lý do

Dùng để biểu thị chủ thể của hành động

Dùng để biểu thị phương pháp, cách thức

Ví dụ 5 câu

  1. 日本は津波によって大きな被害を受けました。

    Nhật Bản đã chịu tổn thất lớn vì sóng thần.

  2. 私の不注意な発言によって、彼を傷つけてしまった。

    Do phát ngôn bất cẩn, tôi đã làm tổn thương anh ấy.

  3. その村の家の多くは洪水によって押し流された。

    Phần lớn nhà cửa trong làng này đều bị lụt cuốn trôi.

  4. 行くか行かないかは、明日の天気によって決めよう。

    Đi hay không chúng ta tùy vào thời tiết ngày mai.

  5. 明日は所によって雨が降るそうだ。

    Nghe nói mai sẽ mưa, tùy nơi.

Mẫu trước: ~ないで Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~のような

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 4とても~ないKhông thể nào mà ~
  2. 5~らしいCó vẻ là ~, dường như là ~, nghe nói là ~
  3. 6~てはじめてRồi thì mới …, sau khi ….rồi thì mới…
  4. 7~ないでXin đừng ~
  5. 8~によってDo ~, vì ~, bởi ~, tùy vào ~
  6. 9~のようなGiống như ~, như là ~
  7. 10~ば~ほどCàng …..thì càng
  8. 11~ばかりChỉ toàn là ~
  9. 12~は~でゆうめいNổi tiếng với ~, vì ~
  10. 13~NをはじめTrước tiên là ~, trước hết là ~
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
© 2012–2026 VNJPCLUB