Adam Hall
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N2›Mẫu 109 / 111
JLPT N2 · 文法

~をこめてDồn cả, với tất cả, chứa chan

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + をこめて心をこめて
  • N + をこめた + N心をこめた料理

N thường là 心・愛・思い・願い

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Gửi gắm tâm tư, tình cảm, cảm xúc vào một việc nào đó.

Ví dụ 3 câu

  1. この花を、永遠に変わらぬ愛を込めてあなたに贈ります。

    Anh xin tặng em đóa hoa này với tất cả tình yêu vĩnh viễn không thay đổi.

  2. 彼女は、望郷の思いを込めてその歌を作ったそうだ。

    Nghe nói cô ấy đã sáng tác bài hát ấy với tất cả tình yêu quê hương.

  3. 母親のために心をこめてセーターを編んだ。

    Tôi đã đan áo len cho mẹ với tất cả lòng thành.

Chú ý

Cũng có trường hợp bổ nghĩa cho danh từ với hình thức sau:

(N) ~をこめた(N)

(N) ~のこもった(N) Cách thường được sử dụng nhiều hơn

Mẫu trước: ~をけいきとして~: Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~をめぐる

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 102~のもとで/~もとにDưới sự
  2. 103~すえSau khi, sau một hồi…
  3. 104~まいKhông, chắc là không
  4. 105~まいかChắc là, chẳng phải là…hay sao
  5. 106~わりにSo với…, thì tương đối…
  6. 107~をきっかけにNhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó
  7. 108~をけいきとして~:Nhân cơ hội
  8. 109~をこめてDồn cả, với tất cả, chứa chan
  9. 110~をめぐるXoay quanh
  10. 111~をもとにしてDựa trên, căn cứ trên
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
© 2012–2026 VNJPCLUB