Cấu trúc
- N + をこめて心をこめて
- N + をこめた + N心をこめた料理
N thường là 心・愛・思い・願い
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Gửi gắm tâm tư, tình cảm, cảm xúc vào một việc nào đó.
Ví dụ 3 câu
-
この花を、永遠に変わらぬ愛を込めてあなたに贈ります。
Anh xin tặng em đóa hoa này với tất cả tình yêu vĩnh viễn không thay đổi.
-
彼女は、望郷の思いを込めてその歌を作ったそうだ。
Nghe nói cô ấy đã sáng tác bài hát ấy với tất cả tình yêu quê hương.
-
母親のために心をこめてセーターを編んだ。
Tôi đã đan áo len cho mẹ với tất cả lòng thành.
Chú ý
Cũng có trường hợp bổ nghĩa cho danh từ với hình thức sau:
(N) ~をこめた(N)
(N) ~のこもった(N) Cách thường được sử dụng nhiều hơn
