Donald Barnes
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N2›Bộ tổng hợp 02

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bộ tổng hợp 02 — Ngữ pháp N2

Luyện tổng hợp · 3 dạng bài tập

22 câu hỏiThời gian: 20 phútLuyện tổng hợp

Mục tiêu ôn tập

Phân biệt các mẫu cùng nhóm chức năng (thời điểm chuẩn bị, nguyên nhân đáng tiếc, nhượng bộ, phạm vi, căn cứ, nhận định dè dặt), ghép đúng cụm khi sắp xếp câu và chọn từ nối, từ chỉ định, kính ngữ theo mạch một bức thư công việc.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Ôn lại thật chắc những gì đã học để nhớ lâu hơn nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn

Điểm dễ nhầm: Nhiều lựa chọn nối đúng về hình thức nhưng sai nghĩa: 「つつも」, 「次第」, 「かけて」 đều nối với thể ます bỏ ます. Khi sắp xếp, 「しない」 trong 「〜にしろしないにしろ」 phải đứng sau vế khẳng định. Trong thư, không dùng kính ngữ cho người trong nhóm mình.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 20 phút
Cách làm

Mỗi bộ gồm 22 câu như phần 文法 của đề N2 (問題7–9: 12 câu chọn ngữ pháp, 5 câu sắp xếp ★, 5 câu trong một đoạn văn), gợi ý làm trong 20 phút. Đọc hướng dẫn đầu từng nhóm trước khi làm. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

Sắp xếp cả bốn cụm thành câu đúng, rồi chọn cụm nằm ở vị trí ★. Ví dụ vị trí: ★.

Các câu về đoạn văn nằm ngay dưới đoạn tương ứng. Số 【1】–【5】 trong đoạn chỉ chỗ trống; số câu được tính liên tục trong bài.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/22
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Chọn ngữ pháp · Câu 1–12

    Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    マンションの大規模な修繕工事を始める( _ )、管理組合は住民向けの説明会を2回開いた。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    A「あれ、顔が真っ青だよ。どうしたの?」B「さっき交差点で自転車とぶつかりそうになってね。もう少しで大けがを( _ )。」
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    店先で少し値段を尋ねた( _ )、店員に30分も商品の説明を聞かされることになった。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    この店の料理は少し値段が高いと感じ( _ )、店の雰囲気が好きで、月に一度は通っている。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    この公園の運動器具は、子ども( _ )、大人や高齢者も使えるように作られている。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    利用者への聞き取り調査で集めたデータ( _ )、駅の案内表示の位置を変更した。
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    祖父が残した古い家を売るかどうか( _ )、兄と私の意見は今も一つにまとまらない。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    新しい事務所の候補は2か所ある。駅に近いA案もよいが、家賃が安いB案も捨て( _ )。
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    台風は勢力を少しずつ弱めながら北へ進んでおり、現在は関東地方に近づき( _ )。
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    料理を見ただけで「おいしくなさそう」と言う息子に、「作った人の前でそんなことを言う( _ )」と注意した。
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    長年の夢だった店を開く前の晩は、うれしい( _ )不安やらで、ほとんど眠れなかった。
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    駅前の放置自転車が減らないのは、駐輪場の場所が分かりにくいことにも原因がある( _ )。まずは案内の表示を増やしてみてはどうか。

    Sắp xếp câu · Câu 13–17

    Sắp xếp bốn cụm thành câu có nghĩa, rồi chọn cụm ở vị trí ★.

    Câu 13 · Sắp xếp câu
    13
    来年★契約内容は一度確認しておいたほうがいい。
    Câu 14 · Sắp xếp câu
    14
    子どもが夜中に何度も泣いて起きたので、昨日は★。
    Câu 15 · Sắp xếp câu
    15
    大学の新しいキャンパスの★駅の周りに次々と建てられている。
    Câu 16 · Sắp xếp câu
    16
    まだ高校生の彼女のピアノ演奏には、とても★。
    Câu 17 · Sắp xếp câu
    17
    弟は朝が早いだの★、結局アルバイトを1か月でやめてしまった。

    Ngữ pháp đoạn văn · Câu 18–22

    Đọc một văn bản và chọn đáp án cho 5 chỗ trống. Chú ý mạch ý và quan hệ giữa các câu.

    Đoạn văn · Câu 18–22

    地域連携センター
    小川様

    いつもお世話になっております。生活文化研究室の中村です。

    3年前に貴センターと共同で行った商店街の聞き取り調査について、お願いがありご連絡いたしました。当研究室では、このとき録音から書き起こした記録を、大学の授業や他の研究室でも使えるよう、学内の共有フォルダーに置くことを検討しております。ただ、古い記録の中には、話してくださった方のお名前や店名が消されないまま残っている部分があるかもしれません。そこで、共有を始める前に、すべての記録で個人が分かる情報が消されているかどうかを確かめておきたいと考えております。【1】、お名前などが残っていた場合の削除は当研究室で行いますので、見つかった箇所をお知らせいただくだけで結構です。

    【2】を、調査の内容をよくご存じの貴センターにお願いできないでしょうか。記録は全部で40件ほどで、1件につき10分程度で確認できる量です。お忙しいところ大変恐縮ですが、お引き受けいただけるかどうか、今月25日までに【3】。

    もし貴センターでのご対応が難しい場合は、当研究室の大学院生に【4】ことも可能です。ただ、その場合も、お名前かどうか判断に迷う箇所については、改めてご相談させていただくことになるかと思います。

    また、共有フォルダーは、誰がいつ記録を開いたかという履歴が自動で保存される設定にいたします。記録の確認が済み、この設定も整った【5】、学内での利用を始めたいと考えております。ご不明な点がございましたら、お気軽にお知らせください。

    どうぞよろしくお願いいたします。

    生活文化研究室 中村

    Câu 18 · Ngữ pháp đoạn văn
    18
    【1】に入るものはどれですか。
    Câu 19 · Ngữ pháp đoạn văn
    19
    【2】に入るものはどれですか。
    Câu 20 · Ngữ pháp đoạn văn
    20
    【3】に入るものはどれですか。
    Câu 21 · Ngữ pháp đoạn văn
    21
    【4】に入るものはどれですか。
    Câu 22 · Ngữ pháp đoạn văn
    22
    【5】に入るものはどれですか。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBộ tổng hợp 01Ngữ pháp N2Bài sauBộ tổng hợp 03
    © 2012–2026 VNJPCLUB