Ronald George
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 98 / 170
JLPT N1 · 文法

~てまえChính vì…

Cách viết khác: ~手前

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vた/Vている + 手前知っていると言った手前
  • Aい + 手前一番若い手前
  • N + の + 手前子供の手前

Vế sau: ~なければならない/~わけにはいかない

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Thể hiện ý nghĩa vì có lí do, khi suy nghĩ trên lập trường thì cần phải…và nếu không làm theo vế sau thì cảm thấy có vấn đề, xấu hổ.

Ví dụ 3 câu

  1. 知っていると言った手前、わたしがやらざるを得なくなった。

    Chính vì đã nói là biết nên tôi phải làm.

  2. 自分が一番若い手前、皆のお茶を入れるのは当然だ。

    Chính vì mình trẻ nhất nên phải châm trà cho mọi người là việc đương nhiên.

  3. この仕事は先生に紹介してもらった手前、すぐにはやめることはできない。

    Công việc này chính vì được giáo viên giới thiệu nên không thể nghỉ việc ngay được.

Mẫu trước: ~てはばからない Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~てみせる

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 94~てしかるべきだPhải …thôi
  2. 95~ては~てはRồi…rồi lại
  3. 96~て(は)かなわないKhông chịu nổi, …đến mức không chịu được
  4. 97~てはばからないLiều lĩnh, bạo gan dám…
  5. 98~てまえChính vì…
  6. 99~てみせるTuyệt đối phải, nhất định phải
  7. 100~でもしたらNếu…thì, nhỡ mà…thì
  8. 101~でもなんでもないChẳng phải là, hoàn toàn không phải là
  9. 102~やまないRất
  10. 103~といい~といいCũng… Cũng
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB