Jeremy Fuller
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 103 / 170
JLPT N1 · 文法

~といい~といいCũng… Cũng

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + といい、N + といい質といい、柄といい

Vế sau là đánh giá chung (tốt hoặc xấu) của người nói

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

N1 cũng, N2 cũng ( về một việc nào đó, lấy một số ví dụ để nói lên đánh giá là nhìn từ quan điểm nào cũng vậy)

Thường dùng để đánh giá tốt hoặc xấu của vấn đề

Ví dụ 3 câu

  1. 娘といい、息子といい、遊んでばかりで、全然勉強しようとしない。

    Con gái cũng thế, mà con trai cũng vậy, mấy đứa con tôi chỉ ham chơi, không chịu học hành gì cả.

  2. これは、質といい、柄といい、申し分のない着物です。

    Đây là chiếc kimono không chê vào đâu được, cả về chất lượng lẫn hoa văn.

  3. ここは、気候といい、景色といい、休暇を過ごすには、最高の場所だ。

    Đây là nơi tuyệt vời nhất để trải qua những kỳ nghỉ, khí hậu cũng tốt mà phong cảnh cũng đẹp.

Chú ý

Mẫu này giống với mẫu 「AにしろBにしろ」của N2

Mẫu trước: ~やまない Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~というか~というか/~といおうか~といおうか

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 99~てみせるTuyệt đối phải, nhất định phải
  2. 100~でもしたらNếu…thì, nhỡ mà…thì
  3. 101~でもなんでもないChẳng phải là, hoàn toàn không phải là
  4. 102~やまないRất
  5. 103~といい~といいCũng… Cũng
  6. 104~というか~というか/~といおうか~といおうかNếu nói là, nếu nói là
  7. 105~というところだĐại khái ở mức, nhiều nhất thì cũng
  8. 106~といえどもDù (là)…, tuy…nhưng
  9. 107~といったらないCực kì
  10. 108~といっても過言ではないDù nói là, cũng không quá lời, quả đúng là
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB