Donald Barnes
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 65 / 170
JLPT N1 · 文法

~あってのVì, vì có, chính vì

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + あっての + Nあなたあっての私

Có N trước mới có N sau; hay kết câu bằng だ: お客様あっての商売だ

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng trong trường hợp biểu thị vì có sự vật, sự việc, chính bởi có sự vật/ sự việc đó nên mới

Ví dụ 2 câu

  1. あなたあっての私です。

    Em không thể sống thiếu anh.

  2. あなたの援助あっての私の成功だ。

    Thành công của tôi là do có sự trợ giúp của bạn.

Mẫu trước: ~あかつきには Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~いがいのなにものでもない

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 61~にもましてHơn, nhiều hơn, trên
  2. 62~にひきかえSo với…thì…
  3. 63~はおろかNgay cả…
  4. 64~あかつきにはMột khi…thì, sau khi….thì
  5. 65~あってのVì, vì có, chính vì
  6. 66~いがいのなにものでもないChính là, đúng là, không sai
  7. 67~いかに~てもDù thế nào thì
  8. 68~いかんだTùy theo, phụ thuộc vào
  9. 69~(の)いかんによらずBất kể, không liên quan, dù như thế nào
  10. 70~だろうとDù là….dù là….không liên quan
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB