Cấu trúc
- N + はどう(で)あれ理由はどうあれ
- N + が + どう(で)あれ過去がどうであれ
Hay đi với たとえ: たとえ天候がどうであれ
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Bất kể cái gì, sao cũng được, dù cách gì
Ví dụ 3 câu
-
たとえ天候がどうであれ、私は行きます。
Dù thời tiết như thế nào tôi cũng sẽ đi.
-
あなたの過去がどうであれ、あなたを支えて行きたい。
Dù quá khứ của bạn như thế nào thì tôi cũng muốn giúp đỡ bạn.
-
何がどうであれ、失う物は何もない。
Dù thế nào đi nữa thì tôi cũng chẳng có gì để mất cả.
