Jeremy Fuller
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 145 / 170
JLPT N1 · 文法

~はさておきTạm thời không nghĩ đến

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + はさておき留学の問題はさておき
  • Câu + か + はさておき誰にあるのかはさておき
Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Tạm thời không nghĩ đến, gạt vấn đề sang một bên

Diễn tả chuyện quan trọng nên làm trước hết, tạm thời gác những chuyện khác qua một bên.

Ví dụ 2 câu

  1. 留学の問題はさておき、今の彼には健康を取り戻すことが第一だ。

    Tạm thời không nghĩ đến chuyện đi du học, việc quan trọng nhất bây giờ là hồi phục sức khỏe cho cậu ấy.

  2. 責任が誰にあるのかはさておき、今は今後の対策を考えるべきだ。

    Tạm thời không nhắc đến chuyện trách nhiệm thuộc về ai, việc nên làm bây giờ là tìm ra cách giải quyết.

Mẫu trước: ~ばこそ Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~ばそれまでだ

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 141~ねば/ねばならないPhải làm
  2. 142~のみならずHơn nữa, và còn thêm
  3. 143~はいわずもがなだKhông nên nói
  4. 144~ばこそChính vì
  5. 145~はさておきTạm thời không nghĩ đến
  6. 146~ばそれまでだNếu… thì mọi thứ cũng chấm hết, vô nghĩa
  7. 147~はどう(で)あれBất kể cái gì, sao cũng được, dù cách gì
  8. 148~はめになるNên đành phải, nên rốt cuộc
  9. 149~ひょうしにVừa…….thì
  10. 150~ぶんにはNếu chỉ…thì
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB