Cấu trúc
- V辞書形/Vない + にこしたことはないあるにこしたことはない
- Aい + にこしたことはない広いにこしたことはない
- Aな/N + (である) + にこしたことはないじょうぶにこしたことはない
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Chỉ có chọn lựa ~ là nhất, không còn gì ưu tú / tốt hơn
Phía trước thường là いいにこしたことはない: không có gì tốt bằng
Ví dụ 3 câu
-
体はじょうぶにこしたことはない。
Không gì bằng cơ thể được khỏe mạnh.
-
金はあるにこしたことはない。
Tiền bạc, có vẫn tốt hơn.
-
掃除のことを考えないかぎり、家は広いにこしたことはない。
Nếu không nghĩ tới sự quét dọn, thì nhà cửa rộng rãi vẫn tốt hơn.
