Cấu trúc
- N + にかまけて仕事にかまけて
Vế sau: lơ là việc khác (しない/おろそかにする)
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Chú tâm tới một việc (phụ) mà lơ là / quên đi công việc chính.
Ví dụ 3 câu
-
仕事にかまけてちっとも子供の相手をしてやらない。
Bị cuốn hút vào công việc, nên tôi không chơi đùa chút nào với con cái.
-
遊びにかまけて勉強しようともしない。
Bị cuốn hút vào việc vui chơi, nó không học hành gì cả.
-
資料の整理にばかりかまけていては、仕事は前へ進まない。
Nếu chỉ chăm chú vào việc chỉnh lí tư liệu, thì công việc sẽ không tiến triển được.
