Walter Fox
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N4›Bài 63 — Tác động lên đồ vật và thay đổi trạng thái

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 63 — Tác động lên đồ vật và thay đổi trạng thái

Luyện từ vựng JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 16 phútCách dùng từ

Mục tiêu bài học

Nhận ra ai thực hiện hành động và vật nào thay đổi trạng thái để chọn đúng động từ.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 開ける(あける)/開く(あく)・閉める(しめる)/閉まる(しまる)

Ý nghĩa / cách dùng Mở hoặc đóng một vật / vật mở hoặc đóng. Người tác động dùng を với ngoại động từ.

例

窓を開けると、風でドアが閉まりました。

Khi tôi mở cửa sổ, gió làm cửa ra vào đóng lại.

02

Từ cần nhớ: つける/つく・消す(けす)/消える(きえる)

Ý nghĩa / cách dùng Bật / sáng lên; tắt, xóa / tắt đi, biến mất.

例

電気をつけましたが、すぐ消えてしまいました。

Tôi bật đèn nhưng đèn tắt ngay.

03

Từ cần nhớ: 壊す(こわす)/壊れる(こわれる)・直す(なおす)/直る(なおる)

Ý nghĩa / cách dùng Làm hỏng / bị hỏng; sửa / được sửa xong.

例

自転車が壊れたので、店の人に直してもらいました。

Xe đạp bị hỏng nên tôi nhờ người ở cửa hàng sửa.

04

Từ cần nhớ: 落とす(おとす)/落ちる(おちる)・汚す(よごす)/汚れる(よごれる)

Ý nghĩa / cách dùng Làm rơi / rơi xuống; làm bẩn / bị bẩn.

例

パンを床に落としたので、パンが汚れました。

Tôi làm rơi bánh xuống sàn nên bánh bị bẩn.

05

Từ cần nhớ: 並べる(ならべる)/片づける(かたづける)/包む(つつむ)/運ぶ(はこぶ)

Ý nghĩa / cách dùng Xếp thành hàng / dọn gọn / gói / vận chuyển.

例

本を箱に片づけて、となりの部屋へ運びました。

Tôi xếp sách gọn vào hộp rồi chuyển sang phòng bên cạnh.

Điểm dễ nhầm: Không thay động từ chỉ bằng cách đổi trợ từ. 窓を開ける và 窓が開く khác nhau ở cả vai trò của 窓 lẫn hình thức động từ. Bật đèn dùng つける, tắt đèn dùng 消す; không dùng 開ける hoặc 閉める.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn câu dùng đúng từ đã cho. Chú ý nghĩa, từ đi kèm và người thực hiện hành động. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Cách dùng từ
    1
    あける
    Câu 02 · Cách dùng từ
    2
    あく
    Câu 03 · Cách dùng từ
    3
    しめる
    Câu 04 · Cách dùng từ
    4
    しまる
    Câu 05 · Cách dùng từ
    5
    つける
    Câu 06 · Cách dùng từ
    6
    つく
    Câu 07 · Cách dùng từ
    7
    けす
    Câu 08 · Cách dùng từ
    8
    きえる
    Câu 09 · Cách dùng từ
    9
    こわれる
    Câu 10 · Cách dùng từ
    10
    こわす
    Câu 11 · Cách dùng từ
    11
    おとす
    Câu 12 · Cách dùng từ
    12
    おちる
    Câu 13 · Cách dùng từ
    13
    なおす
    Câu 14 · Cách dùng từ
    14
    なおる
    Câu 15 · Cách dùng từ
    15
    よごれる
    Câu 16 · Cách dùng từ
    16
    よごす
    Câu 17 · Cách dùng từ
    17
    ならべる
    Câu 18 · Cách dùng từ
    18
    かたづける
    Câu 19 · Cách dùng từ
    19
    つつむ
    Câu 20 · Cách dùng từ
    20
    はこぶ

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 62 — Dùng từ khi học và ứng xử với mọi ngườiTừ vựng N4Bài sauBài 64 — Mua sắm, thanh toán và dịch vụ

    Bài trước

    • Bài 58Lời chào, lời nhắc và thời điểm
    • Bài 59Thời điểm, số lượng và mức chắc chắn
    • Bài 60Hiểu lời nói khi mua sắm và dùng đồ
    • Bài 61Dùng từ khi ở nhà và lên kế hoạch đi chơi
    • Bài 62Dùng từ khi học và ứng xử với mọi người

    Bài sau

    • Bài 64Mua sắm, thanh toán và dịch vụ
    • Bài 65Đi lại và sắp xếp hành trình
    • Bài 66Ăn mặc và chăm sóc quần áo
    • Bài 67Sức khỏe và chăm sóc bản thân
    • Bài 68Học tập và hoàn thành công việc
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©