Joshua Munoz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Ngữ pháp đoạn văn · Bài 48 — Chiếc đồng hồ được sửa

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Ngữ pháp đoạn văn · Bài 48 — Chiếc đồng hồ được sửa

Luyện ngữ pháp JLPT N4

4 câu hỏiThời gian: 6 phútNgữ pháp đoạn văn

Mục tiêu bài học

Theo dõi yêu cầu của khách, kết quả kiểm tra và lý do chọn sửa thay vì mua.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: 電池(でんち)/部品(ぶひん)

Ý nghĩa / cách dùng Tách điều khách phỏng đoán khỏi lỗi nhân viên tìm ra.

例

この機械には小さい部品がたくさんあります。

Máy này có nhiều linh kiện nhỏ.

02

Mẫu câu: 取り寄せる(とりよせる)

Ý nghĩa / cách dùng Nhận ra việc cần đặt hàng từ nơi khác.

例

店にない本を取り寄せます。

Tôi đặt mang về cuốn sách cửa hàng chưa có.

Điểm dễ nhầm: Các lượt thoại đổi người nói; hướng 来る・行く phụ thuộc người đang đứng tại cửa hàng.

Luyện cùng mẫu qua các dạng bài

〜のに/〜けれども/〜ても
  • Chọn ngữ pháp · Bài 46 — Dù thế nào vẫn vậy và điều trái dự đoán
  • Sắp xếp câu · Bài 06 — Nối lý do và kết quả trái dự định
  • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 01 — Mười phút trên chuyến tàu

Làm bài tập

Đang kiểm tra 6 phút
Cách làm

Đọc một văn bản và chọn đáp án cho 4 chỗ trống. Chú ý mạch ý và quan hệ giữa các câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/4
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đoạn văn · Câu 1–4

    客「この時計、昨日から動かないんです。電池でんちを替えて【1】。」

    店員「はい。少しお待ちください。……調べましたが、電池でんちはまだ使えます。中の小さい部品ぶひんが壊れていますね。」

    客「そうですか。直すのにいくら【2】。」

    店員「三千円ぐらいです。新しい時計を買うほうが安いかもしれません。」

    客「でも、これは祖父そふからもらった時計なんです。少し高く【3】、直したいです。」

    店員「分かりました。部品ぶひんを取とり寄せるので、できあがるのは来週です。」

    客「では、来週の土曜日に取とりに【4】。仕事で来られなくなったら、電話します。」

    店員「はい。お名前と電話番号ばんごうを、この紙に書いてください。時計をお渡しするときにお名前を確認かくにんします。」

    Câu 01 · Ngữ pháp đoạn văn
    1
    【1】に入るものはどれですか。
    Câu 02 · Ngữ pháp đoạn văn
    2
    【2】に入るものはどれですか。
    Câu 03 · Ngữ pháp đoạn văn
    3
    【3】に入るものはどれですか。
    Câu 04 · Ngữ pháp đoạn văn
    4
    【4】に入るものはどれですか。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcNgữ pháp đoạn văn · Bài 47 — Chọn ảnh để lưu lạiNgữ pháp N4Bài sauNgữ pháp đoạn văn · Bài 49 — Khảo sát chỗ ăn trưa

    Bài trước

    • Bài 43Cấp lại thẻ học viên
    • Bài 44Lời nhắn phía sau ảnh gia đình
    • Bài 45Buổi kiểm tra thang máy
    • Bài 46Trữ nước trước buổi sửa đường ống
    • Bài 47Chọn ảnh để lưu lại

    Bài sau

    • Bài 49Khảo sát chỗ ăn trưa
    • Bài 50Bàn làm việc cạnh cửa sổ
    • Bài 51Tờ nhắn cuộc gọi của khách
    • Bài 52Một chiều cửa hàng mở muộn
    • Bài 53Email sửa lại ngày vắng học
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©