Jeremy Fuller
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Bài 90 — Gói hàng tới sau ngày sinh nhật

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 90 — Gói hàng tới sau ngày sinh nhật

Luyện ngữ pháp JLPT N4

4 câu hỏiThời gian: 6 phútNgữ pháp đoạn văn

Mục tiêu bài học

Đọc thư báo giao hàng và phân biệt thời điểm dự kiến với thời điểm thực tế.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: 届く(とどく)予定(よてい)

Ý nghĩa / cách dùng So sánh lịch thông báo với thời điểm thực tế.

例

荷物は月曜日に届く予定です。

Gói hàng dự kiến tới thứ Hai.

02

Mẫu câu: 取り消す(とりけす)

Ý nghĩa / cách dùng Xác định một quyết định có còn thực hiện được không.

例

旅行に行けないので、予約を取り消します。

Tôi hủy đặt chỗ vì không đi du lịch được.

Điểm dễ nhầm: Theo dõi rõ thứ Tư dự kiến, thứ Sáu sinh nhật và thứ Bảy giao thực tế.

Luyện cùng mẫu qua các dạng bài

〜つもり/thể ý chí
  • Chọn ngữ pháp · Bài 31 — Ý định, thể ý chí và việc định làm
  • Sắp xếp câu · Bài 64 — Nói khả năng, mong muốn và kế hoạch
  • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 86 — Căn phòng nhìn ra công viên
〜そう/〜よう/〜らしい/〜はず
  • Chọn ngữ pháp · Bài 48 — Nhìn có vẻ và giống như
  • Sắp xếp câu · Bài 70 — Ghép lời nhận xét, dự đoán và thông tin nghe được
  • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 113 — Buổi dã ngoại chuyển vào trong nhà

Làm bài tập

Đang kiểm tra 6 phút
Cách làm

Đọc một văn bản và chọn đáp án cho 4 chỗ trống. Chú ý mạch ý và quan hệ giữa các câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/4
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đoạn văn · Câu 1–4

    私はインターネットで妹の誕生日のプレゼントを注文ちゅうもんしました。誕生日は金曜日です。店のページには「水曜日に届きます」と書いてあったので、十分間に合う【1】でした。

    ところが、火曜日の夜、店からメールが来ました。大雪で荷物を運ぶ車が止まっているため、届くのは土曜日になるそうです。妹の誕生日には間に合いません。私は店に連絡れんらくして、注文ちゅうもんを取り消すことができるか聞きました。しかし、荷物はもう店を出ていたので、取り消せ【2】。

    そこで、金曜日にはカードを渡して、プレゼントが一日遅れることを妹に話しました。妹は「楽しみに待つね」と言ってくれました。土曜日の午前中、荷物が届きました。開け【3】、すぐ妹の家へ持って行きました。中身は妹と一緒に見ることにしていたからです。

    妹は箱を開けて、とても喜びました。遅れてしまいましたが、その様子を見て安心しました。次に大切な日の品物を注文ちゅうもんするときは、もっと早く【4】と思います。

    Câu 01 · Ngữ pháp đoạn văn
    1
    【1】に入るものはどれですか。
    Câu 02 · Ngữ pháp đoạn văn
    2
    【2】に入るものはどれですか。
    Câu 03 · Ngữ pháp đoạn văn
    3
    【3】に入るものはどれですか。
    Câu 04 · Ngữ pháp đoạn văn
    4
    【4】に入るものはどれですか。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 89 — Chiếc áo đổi đúng cỡNgữ pháp N4Bài sauBài 91 — Quầy tự thanh toán

    Bài trước

    • Bài 85Tờ giấy nhắn trên bàn bếp
    • Bài 86Căn phòng nhìn ra công viên
    • Bài 87Bữa tối đầu tiên của bố
    • Bài 88Ngày thu gom đồ lớn
    • Bài 89Chiếc áo đổi đúng cỡ

    Bài sau

    • Bài 91Quầy tự thanh toán
    • Bài 92Ngày mang sách cũ tới đổi
    • Bài 93Đi nhầm xe buýt ra biển
    • Bài 94Chuyến đi có kế hoạch dự phòng
    • Bài 95Vali gửi lại khách sạn
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©