Keith Simpson
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N3›Bài 13 — Dù vậy vẫn không đổi

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 13 — Dù vậy vẫn không đổi

Luyện ngữ pháp JLPT N3

20 câu hỏiThời gian: 30 phútChọn ngữ pháp

Mục tiêu bài học

Phân biệt nhượng bộ với điều kiện cực đoan, giả thiết, lời đính chính mức độ và hai trạng thái trái nhau.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: Vて/いAくて/なA・Nで+も

Ý nghĩa / cách dùng Dù có điều kiện đó thì kết quả vẫn không đổi; thường đi với từ nghi vấn hoặc mức độ cực đoan.

例

どの窓から見ても、公園の大きな木が見える。

Nhìn từ bất kỳ cửa sổ nào cũng thấy cây lớn trong công viên.

02

Mẫu câu: 普通形(なA・Nだ)+としても

Ý nghĩa / cách dùng Giả sử chấp nhận một tình huống thì kết luận vẫn không thay đổi.

例

明日荷物が届いたとしても、出発までに準備する時間はない。

Giả sử ngày mai hành lý đến thì cũng không còn thời gian chuẩn bị trước khi xuất phát.

03

Mẫu câu: 普通形+といっても

Ý nghĩa / cách dùng Tuy gọi là như thế nhưng thực tế mức độ hoặc phạm vi có giới hạn.

例

畑を持っているといっても、庭のすみの小さな場所だけだ。

Nói là có vườn trồng rau nhưng thực ra chỉ là một khoảnh nhỏ ở góc sân.

04

Mẫu câu: Vます bỏ ます/いAい/なA・N+ながら(も)

Ý nghĩa / cách dùng Tuy có một trạng thái hoặc nhận thức nào đó nhưng thực tế vẫn trái với điều ấy.

例

危ないと知りながらも、彼は壊れた椅子を使い続けていた。

Tuy biết nguy hiểm, anh ấy vẫn tiếp tục dùng chiếc ghế hỏng.

Điểm dễ nhầm: ‘としても’ đặt ra giả thiết, còn ‘といっても’ thu hẹp cách hiểu của điều vừa nói. ‘ながらも’ nối với gốc động từ bỏ ‘ます’ để nêu hai mặt trái nhau; đừng nhầm với ‘ながら’ chỉ hai hành động đồng thời.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 30 phút
Cách làm

Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    何度説明を( _ )、この機械の使い方がどうしても分からない。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    まだ誰も応募していない。仮に参加者が1人だけだ( _ )、予定どおり教室を開くつもりだ。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    A「留学したことがあるんですね。」B「留学した( _ )、夏休みに2週間、語学学校に通っただけです。」
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    彼は自分の間違いを認め( _ )、最後まで謝ろうとはしなかった。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    どの店で値段を( _ )、このカメラは予算より高かった。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    明日の天気はまだ分からない。仮に晴れだ( _ )、修理中のプールは使えない。
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    A「週末は旅行だったんですか。」B「旅行だ( _ )、隣の市へ日帰りで行っただけです。」
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    彼女は新しい仕事に不安を感じ( _ )、自分から難しい役割を引き受けた。
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    この箱は丈夫なので、どんなに強く( _ )、簡単にはつぶれない。
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    急行が動くかどうかはまだ分からない。仮に今から急行に乗れた( _ )、会議の開始には間に合わない。
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    A「山の近くに住んでいるんですね。」B「近い( _ )、登山口までは車で40分かかります。」
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    彼は無理な計画だと分かってい( _ )、相手に反対だと言えなかった。
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
    この難しい問題は、誰に( _ )、すぐには答えてもらえなかった。
    Câu 14 · Chọn ngữ pháp
    14
    仮に明日が休日だ( _ )、この窓口は毎日開いているので手続きができる。
    Câu 15 · Chọn ngữ pháp
    15
    A「昨夜は料理を作ったんですか。」B「作った( _ )、切った野菜を鍋で煮ただけです。」
    Câu 16 · Chọn ngữ pháp
    16
    彼は何度も失敗し( _ )、最後まで模型作りをあきらめなかった。
    Câu 17 · Chọn ngữ pháp
    17
    いくら急いで( _ )、駅まで最低15分はかかる。
    Câu 18 · Chọn ngữ pháp
    18
    割引になるかどうかは未定だ。仮に料金が半額になった( _ )、今年の予算では参加できない。
    Câu 19 · Chọn ngữ pháp
    19
    A「店長になったそうですね。」B「店長だ( _ )、従業員は私を含めて2人だけの小さな店です。」
    Câu 20 · Chọn ngữ pháp
    20
    締め切りが近いと知り( _ )、彼はまだ申込書を書き始めていない。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 12 — Kết quả khác điều mong đợiNgữ pháp N3Bài sauBài 14 — Thay thế và so sánh hai lựa chọn

    Bài trước

    • Bài 08Cố gắng và dự định thực tế
    • Bài 09Để đạt mục tiêu và nhắc người khác
    • Bài 10Nhờ đâu và tại sao xảy ra
    • Bài 11Căn cứ để giải thích
    • Bài 12Kết quả khác điều mong đợi

    Bài sau

    • Bài 14Thay thế và so sánh hai lựa chọn
    • Bài 15Nhìn từ vai trò và chủ đề
    • Bài 16Phạm vi, phương tiện và tình cảm
    • Bài 17Nguồn tin và lời truyền lại
    • Bài 18Dấu hiệu và mức chắc chắn
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©