George Stone
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Diễn đạt tương đương · Bài 02 — Tính cách gây trở ngại khi hợp tác

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Diễn đạt tương đương · Bài 02 — Tính cách gây trở ngại khi hợp tác

Luyện từ vựng JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 16 phútDiễn đạt tương đương

Mục tiêu bài học

Phân biệt các từ mô tả tính cách, thái độ gây khó chịu khi làm việc chung (kể công, trơ tráo, khôn lỏi, bần tiện, giả tạo, lạnh nhạt, cố chấp) và chọn cách nói thay thế giữ đúng sắc thái trong câu.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 恩着せがましい(おんきせがましい)/ふてぶてしい

Ý nghĩa / cách dùng Hay kể công, khiến người khác thấy mang ơn / trơ tráo, làm sai mà không biết hổ thẹn.

例

手伝ってやったと恩着せがましく言う人に限って、自分の失敗にはふてぶてしい。

Chính những người hay kể công «tôi đã giúp cậu» lại thường trơ tráo trước lỗi lầm của bản thân.

02

Từ cần nhớ: 図太い(ずぶとい)/しぶとい/ずる賢い(ずるがしこい)

Ý nghĩa / cách dùng Gan lì, không dễ bị lung lay / dai dẳng, không chịu thua / khôn lỏi, lắm mưu mẹo xấu.

例

彼は図太いうえにしぶとく、どんな逆風にも負けない。

Anh ấy vừa gan lì vừa dai dẳng, không chịu thua trước bất kỳ nghịch cảnh nào.

03

Từ cần nhớ: 浅ましい(あさましい)/さもしい/卑しい(いやしい)/意地汚い(いじきたない)

Ý nghĩa / cách dùng Đê tiện, đáng khinh / tham lam, bần tiện / hèn hạ, thiếu phẩm cách / tham ăn, tham của đến khó coi.

例

お金のために長年の友人を裏切るとは、なんとさもしい人間だろう。

Phản bội người bạn lâu năm vì tiền, thật là một con người bần tiện.

04

Từ cần nhớ: 見え透いた(みえすいた)/白々しい(しらじらしい)/そらぞらしい

Ý nghĩa / cách dùng Lộ liễu, dễ bị nhìn thấu / biết mà giả vờ không biết, giả dối trắng trợn / giả tạo, không thật lòng.

例

見え透いたお世辞やそらぞらしい励ましは、かえって相手を傷つける。

Những lời nịnh lộ liễu hay lời động viên giả tạo trái lại còn làm tổn thương người nghe.

05

Từ cần nhớ: つれない/にべもない/けんもほろろ/とげとげしい

Ý nghĩa / cách dùng Lạnh nhạt, hờ hững / lạnh lùng, không chút niềm nở / khước từ lạnh lùng, không thèm để tâm / gay gắt, đầy gai góc.

例

相談を持ちかけたが、返ってきたのはにべもない一言だけだった。

Tôi đến xin ý kiến, nhưng thứ nhận lại chỉ là một câu lạnh lùng, cộc lốc.

06

Từ cần nhớ: 角が立つ(かどがたつ)/気難しい(きむずかしい)/偏屈(へんくつ)/独り善がり(ひとりよがり)

Ý nghĩa / cách dùng Gây mất lòng / khó tính, dễ phật ý / gàn dở, cố chấp / tự cho mình là đúng.

例

気難しい相手には、角が立たないよう言葉を選んで話すようにしている。

Với người khó tính, tôi luôn lựa lời mà nói để không gây mất lòng.

Điểm dễ nhầm: 「図太い」 (gan lì, không nao núng) và 「しぶとい」 (bền bỉ, không bỏ cuộc) không mang nghĩa xấu nặng như 「ふてぶてしい」 (làm sai mà vẫn trơ tráo). 「見え透いた」 nhấn vào việc dễ bị nhìn thấu, còn 「白々しい」 là biết rõ mà vẫn giả vờ. 「浅はか」 (nông cạn) dễ nhầm với 「浅ましい」 (đê tiện) vì cùng chữ 浅.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn câu hoặc cụm từ có nghĩa gần nhất với câu đã cho hoặc phần được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Diễn đạt tương đương
    1
    先輩は資料の確認を一度手伝っただけなのに、恩着せがましくその話を繰り返す。
    Câu 02 · Diễn đạt tương đương
    2
    取引先に大きな迷惑をかけたにもかかわらず、彼はふてぶてしい態度を崩さなかった。
    Câu 03 · Diễn đạt tương đương
    3
    大勢の記者に囲まれても顔色一つ変えないあたり、彼女は図太い人だ。
    Câu 04 · Diễn đạt tương đương
    4
    劣勢に立たされてもしぶとく交渉を続け、ついに相手から譲歩を引き出した。
    Câu 05 · Diễn đạt tương đương
    5
    規則の抜け穴を利用して自分だけ得をするようなずる賢いやり方は、いずれ信用を失う。
    Câu 06 · Diễn đạt tương đương
    6
    客の知識不足につけ込んで高額な契約を結ばせるような浅ましい商売は、長続きしない。
    Câu 07 · Diễn đạt tương đương
    7
    謝礼の額によって手伝うかどうかを決めるようなさもしい考えは、持ちたくないものだ。
    Câu 08 · Diễn đạt tương đương
    8
    同僚の電話にこっそり聞き耳を立てるような卑しいまねは、やめるべきだ。
    Câu 09 · Diễn đạt tương đương
    9
    立食パーティーで料理を皿に山盛りにする姿は、どうにも意地汚く見える。
    Câu 10 · Diễn đạt tương đương
    10
    そんな見え透いた言い訳が、取引先に通用するはずがない。
    Câu 11 · Diễn đạt tương đương
    11
    彼は事情を知っているくせに、白々しく「何かあったんですか」と聞いてきた。
    Câu 12 · Diễn đạt tương đương
    12
    長く対立していた二人が、記者の前でだけそらぞらしい握手を交わした。
    Câu 13 · Diễn đạt tương đương
    13
    何度も協力を頼んだが、隣の部署の返事はつれないものだった。
    Câu 14 · Diễn đạt tương đương
    14
    新しい企画を部長に持ち込んだが、にべもなく断られた。
    Câu 15 · Diễn đạt tương đương
    15
    改善を求めて本社を訪ねたものの、けんもほろろに追い返された。
    Câu 16 · Diễn đạt tương đương
    16
    議論が白熱するにつれ、二人の口調はしだいにとげとげしくなっていった。
    Câu 17 · Diễn đạt tương đương
    17
    断るにしても、言い方次第では角が立つので気をつけたい。
    Câu 18 · Diễn đạt tương đương
    18
    新しい担当の編集者は気難しい人で、原稿の直しを頼むにも気を使う。
    Câu 19 · Diễn đạt tương đương
    19
    その職人は偏屈なところがあり、弟子の意見にはまず耳を貸さない。
    Câu 20 · Diễn đạt tương đương
    20
    利用者の声を聞かずに作った独り善がりのサービスは、結局広まらなかった。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcDiễn đạt tương đương · Bài 01 — Nhận thức mơ hồ và căn cứ đáng tinTừ vựng N1Bài sauDiễn đạt tương đương · Bài 03 — Phẩm cách và cách ứng xử tinh tế

    Bài trước

    • Bài 13Từ vay mượn trong chiến lược và quản trị
    • Bài 14Từ vay mượn trong nghiên cứu và truyền thông
    • Bài 15Thành ngữ trong xử lý công việc
    • Bài 16Thành ngữ khi đàm phán và đánh giá
    • Bài 01Nhận thức mơ hồ và căn cứ đáng tin

    Bài sau

    • Bài 03Phẩm cách và cách ứng xử tinh tế
    • Bài 04Cảm xúc khó nói thành lời
    • Bài 05Trạng từ trong lập luận trang trọng
    • Bài 06Thời điểm và nhịp thay đổi trong văn nghị luận
    • Bài 07Từ tượng thái trong công việc và sinh hoạt
    © 2012–2026 VNJPCLUB