Ethan Howard
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
›Đọc hiểu N1›Đoạn vừa · Bài 20

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Đoạn vừaKết nối2 câu hỏi

Lần đầu tự nhận mình là người ngoài

Nối trải nghiệm với thay đổi nhận thức và lập trường người kể rút ra.

Đã khôi phục bài đang làm.
00:00 Đang kiểm tra 6 phút
Đã trả lời 0/2
Bài tiếp →

Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

Bài đọc

読んでみよう

調査(ちょうさ)のため、ある山(やま)あいの集落(しゅうらく)に通(かよ)い始(はじ)めて八(はち)年(ねん)になる。祭(まつ)りの準備(じゅんび)を手伝(てつだ)い、寄(よ)り合(あ)いにも顔(かお)を出(だ)すうちに、誰(だれ)がどんな考(かんが)えを持(も)っているのかも、おおよそ見当(けんとう)がつくようになった。自分(じぶん)はもうこの集落(しゅうらく)の一員(いちいん)なのだと、どこかで思(おも)い込(こ)んでいたのだろう。

昨年(さくねん)の秋(あき)、古(ふる)い共同(きょうどう)倉庫(そうこ)を取(と)り壊(こわ)すかどうかで、寄(よ)り合(あ)いの意見(いけん)が二(ふた)つに割(わ)れた。修理費(しゅうりひ)の資料(しりょう)を集(あつ)めていた私(わたし)は、つい口(くち)を挟(はさ)み、どちらが得(とく)かを説明(せつめい)し始(はじ)めた。すると、年長(ねんちょう)の女性(じょせい)が穏(おだ)やかにこう言(い)った。「調(しら)べてくれてありがとう。でも、これは私(わたし)たちが決(き)めることだから」。

その場(ば)では、締(し)め出(だ)されたように感(かん)じた。しかし帰(かえ)り道(みち)、彼女(かのじょ)の言葉(ことば)を思(おも)い返(かえ)すうちに、それは当(あ)たり前(まえ)のことを言(い)ったにすぎないと思(おも)えてきた。倉庫(そうこ)を壊(こわ)せば冬(ふゆ)の備(そな)えの置(お)き場(ば)に困(こま)り、残(のこ)せば修理費(しゅうりひ)を出(だ)し続(つづ)けることになる。どちらに決(き)まっても、その中(なか)で暮(く)らしていくのは住民(じゅうみん)たちである。私(わたし)がいくら事情(じじょう)に通(つう)じていても、その結果(けっか)を背負(せお)って暮(く)らすわけではない。相手(あいて)を深(ふか)く理解(りかい)することと、相手(あいて)に代(か)わって決(き)める資格(しかく)を持(も)つこととは、まったく別(べつ)なのだ。

Bản dịch tiếng Việt

Từ cần nhớ

Câu hỏi

Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.

Câu 1年長(ねんちょう)の女性(じょせい)の言葉(ことば)に対(たい)する筆者(ひっしゃ)の受(う)け止(と)め方(かた)は、どのように変(か)わったか。
Câu 2筆者(ひっしゃ)の考(かんが)えに合(あ)うのはどれか。

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →Đăng nhập để lưu câu sai vào Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây

    Bài trướcĐoạn vừa · Bài 19 — Chuỗi cung ứng và vị trí người chịu rủi roĐọc hiểu N1Bài sauĐoạn vừa · Bài 21 — Thi đua có thể làm nghèo mục tiêu chung
    © 2012–2026 VNJPCLUB