Joshua Munoz
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
›Đọc hiểu N1›Đoạn vừa · Bài 21

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Đoạn vừaKết nối2 câu hỏi

Thi đua có thể làm nghèo mục tiêu chung

Xác định lý do, hàm ý và phạm vi đúng của nhận định tác giả bảo vệ.

Đã khôi phục bài đang làm.
00:00 Đang kiểm tra 6 phút
Đã trả lời 0/2
Bài tiếp →

Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

Bài đọc

読んでみよう

ある地方(ちほう)で、複数(ふくすう)の大学(だいがく)の研究(けんきゅう)班(はん)が協力(きょうりょく)し、川(かわ)の水質(すいしつ)の変化(へんか)を十(じゅう)年(ねん)かけて調(しら)べる計画(けいかく)が進(すす)んでいる。各(かく)班(はん)が別々(べつべつ)の地点(ちてん)で測(はか)ったデータを持(も)ち寄(よ)って初(はじ)めて、流域(りゅういき)全体(ぜんたい)の姿(すがた)が見(み)えてくるという仕組(しく)みだ。今年(ことし)から、この計画(けいかく)に、最(もっと)も優(すぐ)れた成果(せいか)を挙(あ)げた一(ひと)つの班(はん)にだけ賞金(しょうきん)を出(だ)す制度(せいど)が加(くわ)わった。研究(けんきゅう)を活気(かっき)づけるのがねらいだという。

だが、私(わたし)はこの制度(せいど)に首(くび)をかしげざるをえない。賞(しょう)を争(あらそ)う班(はん)にとって、苦労(くろう)して集(あつ)めたデータを早々(そうそう)に公開(こうかい)することは、競争相手(きょうそうあいて)に材料(ざいりょう)を与(あた)えることにほかならない。どの班(はん)も、公開(こうかい)をできるだけ遅(おく)らせたり、肝心(かんじん)な部分(ぶぶん)を伏(ふ)せたりしたくなるだろう。そうなれば、持(も)ち寄(よ)ることで成(な)り立(た)つ計画(けいかく)そのものが立(た)ち行(ゆ)かなくなる。

競争(きょうそう)がいつも害(がい)になるわけではない。各自(かくじ)が独立(どくりつ)して成果(せいか)を出(だ)せる分野(ぶんや)であれば、競争(きょうそう)はむしろ工夫(くふう)を引(ひ)き出(だ)す。問題(もんだい)は、互(たが)いの成果(せいか)を材料(ざいりょう)にしなければ前(まえ)に進(すす)めない仕事(しごと)に、勝者(しょうしゃ)を一(ひと)つに絞(しぼ)る仕組(しく)みを持(も)ち込(こ)むことである。そこでは、相手(あいて)に勝(か)とうとする努力(どりょく)が、全員(ぜんいん)で目指(めざ)していたはずのものを貧(まず)しくしてしまう。

Bản dịch tiếng Việt

Từ cần nhớ

Câu hỏi

Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.

Câu 1私(わたし)はこの制度(せいど)に首(くび)をかしげざるをえないとあるが、なぜか。
Câu 2筆者(ひっしゃ)の考(かんが)えに合(あ)うのはどれか。

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →Đăng nhập để lưu câu sai vào Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây

    Bài trướcĐoạn vừa · Bài 20 — Lần đầu tự nhận mình là người ngoàiĐọc hiểu N1Bài sauĐoạn vừa · Bài 22 — Đọc lịch sử của những khoảng nghỉ
    © 2012–2026 VNJPCLUB