Eric Lawson
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
›Đọc hiểu N1›Đoạn vừa · Bài 02

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Đoạn vừaKết nối2 câu hỏi

Học cách bỏ một giả thuyết đẹp

Nối trải nghiệm với thay đổi nhận thức và lập trường người kể rút ra.

Đã khôi phục bài đang làm.
00:00 Đang kiểm tra 6 phút
Đã trả lời 0/2
Bài tiếp →

Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

Bài đọc

読んでみよう

若(わか)いころ、私(わたし)はある星(ほし)の明(あか)るさがわずかに揺(ゆ)らぐ理由(りゆう)を調(しら)べていた。数(すう)か月(げつ)の観測(かんそく)から、周(まわ)りを回(まわ)る天体(てんたい)が一定(いってい)の間隔(かんかく)で星(ほし)の前(まえ)を横切(よこぎ)り、そのたびに光(ひかり)を遮(さえぎ)っているのだという説明(せつめい)を思(おも)いついた。計算(けいさん)は驚(おどろ)くほどよく合(あ)い、私(わたし)はその簡潔(かんけつ)さにすっかり心(こころ)を奪(うば)われた。

ところが、翌年(よくねん)の観測(かんそく)では、暗(くら)くなる時期(じき)が少(すこ)しずつずれ始(はじ)めた。最初(さいしょ)、私(わたし)はそれを装置(そうち)の不調(ふちょう)や天候(てんこう)のせいにした。説明(せつめい)に合(あ)わない記録(きろく)を「例外(れいがい)」として脇(わき)に置(お)き、合(あ)うものだけを数(かぞ)えていたのである。3年(ねん)目(め)に入(はい)っても、ずれは消(き)えなかった。そのとき、ようやく気(き)づいた。私(わたし)が守(まも)ろうとしていたのは星(ほし)の真実(しんじつ)ではなく、自分(じぶん)が作(つく)った説明(せつめい)の美(うつく)しさだったのだ。

研究者(けんきゅうしゃ)は、自分(じぶん)の答(こた)えに愛着(あいちゃく)を持(も)ちやすい。苦労(くろう)して組(く)み立(た)てたものほど手放(てばな)しがたいのは当然(とうぜん)だろう。しかし、答(こた)えはあくまで問(と)いに近(ちか)づくための道具(どうぐ)にすぎない。私(わたし)が今(いま)も若(わか)い人(ひと)に伝(つた)えたいのは、答(こた)えではなく問(と)いのほうに忠実(ちゅうじつ)であれ、ということだ。美(うつく)しい説明(せつめい)を捨(す)てたあの日(ひ)、私(わたし)は初(はじ)めて星(ほし)そのものを見(み)ようとしたのだと思(おも)う。

Bản dịch tiếng Việt

Từ cần nhớ

Câu hỏi

Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.

Câu 1観測(かんそく)を続(つづ)けるうちに、筆者(ひっしゃ)の考(かんが)えはどのように変(か)わったか。
Câu 2筆者(ひっしゃ)の考(かんが)えに合(あ)うのはどれか。

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →Đăng nhập để lưu câu sai vào Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây

    Bài trướcĐoạn vừa · Bài 01 — Quan sát cũng làm đổi đối tượngĐọc hiểu N1Bài sauĐoạn vừa · Bài 03 — Tại sao chuyên môn cần biên giới mở
    © 2012–2026 VNJPCLUB