Roger Hart
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Tìm Kiếm từ vựng Tiếng Nhật
›Luyện thi N5›Luyện từ vựng N5›Luyện tổng hợp

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

JLPT N5 · TỪ VỰNG

Bài 06 — Luyện tổng hợp

Luyện từ vựng JLPT N5

21 câu hỏi Khoảng 20 phút▥ Luyện tổng hợp

Làm bài tập

Mỗi đề 21 câu, 20 phút, đúng cấu trúc phần Chữ và từ vựng của đề N5: 7 câu đọc Hán tự, 5 câu chọn cách viết, 6 câu chọn từ phù hợp và 3 câu diễn đạt tương đương.

123456789101112131415161718192021
問題1 · Đọc Hán tự · 7 câu
1デパートでワインを買います。それからレストランで晩ご飯を食べます。
Đáp án đúng: 1

Ghi nhớ cặp từ: 晩ご飯 → ばんごはん

Giải thích: “晩ご飯” đọc là “ばんごはん”. Nghĩa trong câu: bữa tối.

2このぶんけいを使ったれいぶんを読みましょう。
Đáp án đúng: 4

Ghi nhớ cặp từ: 使った → つかった

Giải thích: “使った” đọc là “つかった”. Nghĩa trong câu: đã sử dụng.

3やくそくがありますから、今晩は早く帰ります。
Đáp án đúng: 4

Ghi nhớ cặp từ: 帰ります → かえります

Giải thích: “帰ります” đọc là “かえります”. Nghĩa trong câu: trở về.

4富士山に登ったことがあります。
Đáp án đúng: 3

Ghi nhớ cặp từ: 富士山 → ふじさん

Giải thích: “富士山” đọc là “ふじさん”. Nghĩa trong câu: núi Phú Sĩ.

5春と秋とどちらがすきですか。
Đáp án đúng: 1

Ghi nhớ cặp từ: 春 → はる

Giải thích: “春” đọc là “はる”. Nghĩa trong câu: mùa xuân.

6せかいでどこの国が一番広いですか。
Đáp án đúng: 2

Ghi nhớ cặp từ: 広い → ひろい

Giải thích: “広い” đọc là “ひろい”. Nghĩa trong câu: rộng.

7マリアさんはダンスが上手です。私はダンスが下手です。
Đáp án đúng: 4

Ghi nhớ cặp từ: 上手 → じょうず

Giải thích: “上手” đọc là “じょうず”. Nghĩa trong câu: giỏi, khéo.

問題2 · Chọn cách viết · 5 câu
8あしたはなにをたべたいですか。
Đáp án đúng: 4

Ghi nhớ cặp từ: なに → 何

Giải thích: “なに” được viết là “何”. Nghĩa trong câu: cái gì.

9いえのちかくにきれいなかわがあります。
Đáp án đúng: 3

Ghi nhớ cặp từ: かわ → 川

Giải thích: “かわ” được viết là “川”. Nghĩa trong câu: sông.

10いもうとはまいにちピアノをひきます。
Đáp án đúng: 3

Ghi nhớ cặp từ: ひきます → 弾きます

Giải thích: “ひきます” được viết là “弾きます”. Nghĩa trong câu: chơi đàn, gảy đàn.

11この川はながいです。
Đáp án đúng: 4

Ghi nhớ cặp từ: ながい → 長い

Giải thích: “ながい” được viết là “長い”. Nghĩa trong câu: dài.

12ちちのたんじょうびにねくたいとわいしゃつをあげました。
Đáp án đúng: 3

Ghi nhớ cặp từ: ねくたい → ネクタイ

Giải thích: “ねくたい” được viết là “ネクタイ”. Nghĩa trong câu: cà vạt.

問題3 · Chọn từ phù hợp · 6 câu
13あの みせの りょうりは ( )です。 おいしくないので、もう いきません。
Đáp án đúng: 4

Bản dịch: Đồ ăn của quán kia dở. Vì không ngon nên tôi sẽ không đến nữa.

Giải thích: まずい nghĩa là dở, không ngon, đồng nghĩa với おいしくない trong câu sau. むずかしい là khó, ながい là dài, ひろい là rộng; không đánh giá hương vị là không ngon.

14父ちちは まいあさ ( )を よんで、きのう どんな ことが あったかを しります。
Đáp án đúng: 1

Bản dịch: Bố tôi đọc báo mỗi sáng để biết hôm qua đã xảy ra những chuyện gì.

Giải thích: しんぶん là báo, dùng để đọc tin về những sự việc đã xảy ra. じしょ là từ điển, カレンダー là lịch, ちず là bản đồ; không phải nguồn tin tức hằng ngày được nói đến.

15きょうは いい ( )ですね。
Đáp án đúng: 3

Bản dịch: Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ.

Giải thích: てんき là thời tiết; いいてんき là thời tiết đẹp, phù hợp khi nhận xét về hôm nay. みかん là quýt, はがき là bưu thiếp, でんしゃ là tàu điện; không phù hợp với lời nhận xét thời tiết này.

16まいあさ、( )を のみます。
Đáp án đúng: 2

Bản dịch: Mỗi sáng tôi uống trà.

Giải thích: おちゃ là trà, phù hợp với のみます nghĩa là uống. おかし là bánh kẹo, やさい là rau, にく là thịt; đây là những thứ ăn, không phải đồ uống.

17ラジオで ( )を ききました。
Đáp án đúng: 3

Bản dịch: Tôi đã nghe tin tức trên đài.

Giải thích: ニュース là tin tức, nội dung có thể nghe qua đài. テーブル là bàn, ページ là trang, ノート là vở; không phải nội dung để nghe ở đây.

18りんごや みかんは ( )です。
Đáp án đúng: 4

Bản dịch: Táo, quýt và những thứ tương tự là trái cây.

Giải thích: くだもの là trái cây, nhóm gồm táo và quýt. さかな là cá, やさい là rau, にく là thịt; không phải nhóm thực phẩm của táo và quýt.

問題4 · Diễn đạt tương đương · 3 câu
19さっき しょくじを しました。
Đáp án đúng: 3

Bản dịch: Tôi vừa ăn cơm lúc nãy.

Giải thích: しょくじを しました nghĩa là đã dùng bữa, tương đương ごはんを たべました. ごはんを かいました là mua cơm, すてました là vứt cơm đi và つくりました là nấu cơm, không có nghĩa đã ăn.

20この へやは しずかです。
Đáp án đúng: 4

Bản dịch: Căn phòng này yên tĩnh.

Giải thích: しずかです nghĩa là yên tĩnh, gần nghĩa với おおきな おとが しません, không có tiếng động lớn. テレビの おとが とても おおきい nói tiếng tivi rất to, とても さむい nói rất lạnh và ひかりが なくて くらい nói tối vì không có ánh sáng.

21へやには、だれも いません。
Đáp án đúng: 3

Bản dịch: Trong phòng không có ai.

Giải thích: だれも いません nghĩa là không có ai, tương đương ひとが ひとりも いません, không có lấy một người. ものが なにも ありません nói không có đồ vật, ひとが ひとり います nói có một người và ひとが たくさん います nói có nhiều người.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

← Bài trướcBài 05 — Luyện tổng hợpChưa làm Danh sách bài Bài tiếp →Bài 07 — Luyện tổng hợpChưa làm

Đề Trước

Đề số 01
Đề số 02
Đề số 03
Đề số 04
Đề số 05

Đề Sau

Đề số 07
Đề số 08
Đề số 09
Đề số 10
Đề số 11

Tất cả bài cùng dạng →

Cập nhật thông tin qua SNS

  • Twitter
  • Facebook
  • Google+
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©