Joshua Munoz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Tìm Kiếm từ vựng Tiếng Nhật
›Luyện thi N5›Luyện từ vựng N5›Luyện tổng hợp

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

JLPT N5 · TỪ VỰNG

Bài 03 — Luyện tổng hợp

Luyện từ vựng JLPT N5

21 câu hỏi Khoảng 20 phút▥ Luyện tổng hợp

Làm bài tập

Mỗi đề 21 câu, 20 phút, đúng cấu trúc phần Chữ và từ vựng của đề N5: 7 câu đọc Hán tự, 5 câu chọn cách viết, 6 câu chọn từ phù hợp và 3 câu diễn đạt tương đương.

123456789101112131415161718192021
問題1 · Đọc Hán tự · 7 câu
1ちょっとそのシャープペンシルを貸して。
Đáp án đúng: 4

Ghi nhớ cặp từ: 貸して → かして

Giải thích: “貸して” đọc là “かして”. Nghĩa trong câu: cho mượn (thể て của 貸す).

2荷物を送ります。
Đáp án đúng: 2

Ghi nhớ cặp từ: 荷物 → にもつ

Giải thích: “荷物” đọc là “にもつ”. Nghĩa trong câu: hành lý; kiện hàng.

3男の子と女の子の間に犬がいます。
Đáp án đúng: 2

Ghi nhớ cặp từ: 犬 → いぬ

Giải thích: “犬” đọc là “いぬ”. Nghĩa trong câu: chó.

4ホセさんの傘はどれですか。
Đáp án đúng: 2

Ghi nhớ cặp từ: 傘 → かさ

Giải thích: “傘” đọc là “かさ”. Nghĩa trong câu: ô, dù.

5木の下に黒いいすがあります。
Đáp án đúng: 1

Ghi nhớ cặp từ: 黒い → くろい

Giải thích: “黒い” đọc là “くろい”. Nghĩa trong câu: màu đen.

6朝早く起きます。そして夜早く寝ます。
Đáp án đúng: 2

Ghi nhớ cặp từ: 早く → はやく

Giải thích: “早く” đọc là “はやく”. Nghĩa trong câu: sớm.

7私の犬は顔が小さくて、耳が長いです。
Đáp án đúng: 2

Ghi nhớ cặp từ: 顔 → かお

Giải thích: “顔” đọc là “かお”. Nghĩa trong câu: khuôn mặt.

問題2 · Chọn cách viết · 5 câu
8そのおとこのひとはきのうここにきました。
Đáp án đúng: 4

Ghi nhớ cặp từ: おとこ → 男

Giải thích: “おとこ” được viết là “男”. Nghĩa trong câu: nam, đàn ông.

9にほんごのことばをここのつおぼえました。
Đáp án đúng: 4

Ghi nhớ cặp từ: にほんご → 日本語

Giải thích: “にほんご” được viết là “日本語”. Nghĩa trong câu: tiếng Nhật.

10いまなにをしていますか。
Đáp án đúng: 3

Ghi nhớ cặp từ: いま → 今

Giải thích: “いま” được viết là “今”. Nghĩa trong câu: bây giờ.

11ことしのなつやすみには国からちちが来ます。
Đáp án đúng: 4

Ghi nhớ cặp từ: やすみ → 休み

Giải thích: “やすみ” được viết là “休み”. Nghĩa trong câu: kỳ nghỉ, ngày nghỉ.

12えきのまえでバスをおります。そして、みなみのほうへ100メートルぐらいいってください。ひだりがわにおおきいホテルがあります。
Đáp án đúng: 4

Ghi nhớ cặp từ: みなみ → 南

Giải thích: “みなみ” được viết là “南”. Nghĩa trong câu: phía nam.

問題3 · Chọn từ phù hợp · 6 câu
13ドアに ( )を かけました。 これで、ほかの 人ひとは かんたんに 入れませんはいれません。
Đáp án đúng: 1

Bản dịch: Tôi đã khóa cửa. Như vậy, người khác không thể dễ dàng vào được.

Giải thích: かぎ là khóa; かぎをかけます nghĩa là khóa cửa, phù hợp với việc ngăn người khác vào. カメラ là máy ảnh, とけい là đồng hồ, かびん là bình hoa; các đồ vật này không dùng để khóa cửa.

14なつやすみに、ともだちと ( )で およぎます。 みずが しおからいです。
Đáp án đúng: 3

Bản dịch: Vào kỳ nghỉ hè, tôi sẽ bơi ở biển với bạn. Nước ở đó mặn.

Giải thích: うみ là biển, phù hợp với việc bơi ở nơi có nước mặn. デパート là trung tâm bách hóa, いけ là ao, プール là bể bơi; dấu hiệu nước mặn hướng đến biển.

15「ごかぞくは ( )ですか。」 「ちちと ははと わたしで、3にんです。」
Đáp án đúng: 1

Bản dịch: “Gia đình bạn có mấy người?” “Bố tôi, mẹ tôi và tôi, tổng cộng ba người.”

Giải thích: なんにん nghĩa là mấy người, phù hợp với câu trả lời gia đình có ba người. なんさい hỏi bao nhiêu tuổi, なんかい hỏi mấy lần hoặc tầng mấy, なんばん hỏi số mấy; không hỏi số thành viên gia đình.

16「てんぷらと すきやきでは、( )が すきですか。」 「すきやきです。」
Đáp án đúng: 1

Bản dịch: “Giữa tempura và sukiyaki, bạn thích món nào?” “Sukiyaki.”

Giải thích: どちら nghĩa là bên nào hoặc cái nào trong hai lựa chọn, ở đây hỏi thích món nào trong hai món. どうして hỏi tại sao, いつ hỏi khi nào, だれ hỏi ai; không hỏi sự lựa chọn giữa hai món ăn.

17わたしは きょうとへ ( )。
Đáp án đúng: 2

Bản dịch: Tôi đi Kyoto.

Giải thích: いきます là đi, phù hợp với きょうとへ chỉ hướng đến Kyoto. たべます là ăn, おくれます là đến muộn, おきます là thức dậy; không diễn tả việc đi đến nơi này.

18( )で、ほんを かります。
Đáp án đúng: 3

Bản dịch: Tôi mượn sách ở thư viện.

Giải thích: としょかん là thư viện, nơi có thể mượn sách. ほんや là hiệu sách, えいがかん là rạp chiếu phim, こうばん là đồn cảnh sát nhỏ; không phải nơi mượn sách trong tình huống này.

問題4 · Diễn đạt tương đương · 3 câu
19だいどころに います。
Đáp án đúng: 1

Bản dịch: Tôi đang ở trong bếp.

Giải thích: だいどころ là nhà bếp, tức りょうりを つくる ところ, nơi nấu ăn. おふろに はいる ところ là nơi tắm, よるに ねる ところ là nơi ngủ ban đêm, còn くつを ぬいで いえに はいる ところ là chỗ cởi giày để vào nhà.

20これは せっけんです。
Đáp án đúng: 3

Bản dịch: Đây là xà phòng.

Giải thích: せっけん là xà phòng, tức てや からだを あらう ときに つかう もの, vật dùng khi rửa tay hoặc tắm. 時間を しらべる là xem giờ, 字を かく là viết chữ và へやを あかるく する là làm sáng phòng, không phải công dụng của xà phòng.

21あの ひとは ゆうめいです。
Đáp án đúng: 2

Bản dịch: Người kia nổi tiếng.

Giải thích: ゆうめいです nghĩa là nổi tiếng, nên たくさんの ひとが、あの ひとを しっています, nhiều người biết người ấy, diễn đạt cùng ý. だれも しりません là không ai biết, おかねを もっています nói có nhiều tiền, còn あの ひとは、たくさんの ひとを しっています đảo thành người ấy quen biết nhiều người.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

← Bài trướcBài 02 — Luyện tổng hợpChưa làm Danh sách bài Bài tiếp →Bài 04 — Luyện tổng hợpChưa làm

Đề Trước

Đề số 01
Đề số 02

Đề Sau

Đề số 04
Đề số 05
Đề số 06
Đề số 07
Đề số 08

Tất cả bài cùng dạng →

Cập nhật thông tin qua SNS

  • Twitter
  • Facebook
  • Google+
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©