Ronald George
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Tìm Kiếm từ vựng Tiếng Nhật
›Luyện thi N5›Luyện từ vựng N5›Luyện tổng hợp

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

JLPT N5 · TỪ VỰNG

Bài 01 — Luyện tổng hợp

Luyện từ vựng JLPT N5

21 câu hỏi Khoảng 20 phút▥ Luyện tổng hợp

Làm bài tập

Mỗi đề 21 câu, 20 phút, đúng cấu trúc phần Chữ và từ vựng của đề N5: 7 câu đọc Hán tự, 5 câu chọn cách viết, 6 câu chọn từ phù hợp và 3 câu diễn đạt tương đương.

123456789101112131415161718192021
問題1 · Đọc Hán tự · 7 câu
1いつお母さんに電話をかけますか。
Đáp án đúng: 2

Ghi nhớ cặp từ: お母さん → おかあさん

Giải thích: “お母さん” đọc là “おかあさん”. Nghĩa trong câu: mẹ.

2先週の金曜日学校のとしょかんでレポートを書きました。
Đáp án đúng: 4

Ghi nhớ cặp từ: 学校 → がっこう

Giải thích: “学校” đọc là “がっこう”. Nghĩa trong câu: trường học.

3寝るから、電気を消すよ。
Đáp án đúng: 1

Ghi nhớ cặp từ: 電気 → でんき

Giải thích: “電気” đọc là “でんき”. Nghĩa trong câu: điện; đèn điện.

4学校は午後一時五十分からです。
Đáp án đúng: 2

Ghi nhớ cặp từ: 午後 → ごご

Giải thích: “午後” đọc là “ごご”. Nghĩa trong câu: buổi chiều, sau 12 giờ trưa.

5あのきょうだいは一週間に二回サッカーをします。
Đáp án đúng: 3

Ghi nhớ cặp từ: 一週間 → いっしゅうかん

Giải thích: “一週間” đọc là “いっしゅうかん”. Nghĩa trong câu: một tuần.

6九月二十日に友だちに会います。
Đáp án đúng: 4

Ghi nhớ cặp từ: 九月 → くがつ

Giải thích: “九月” đọc là “くがつ”. Nghĩa trong câu: tháng chín.

7来月一人で京都へ行きますか。
Đáp án đúng: 3

Ghi nhớ cặp từ: 一人で → ひとりで

Giải thích: “一人で” đọc là “ひとりで”. Nghĩa trong câu: một mình.

問題2 · Chọn cách viết · 5 câu
8じぶんのものにはなまえをかいてください。
Đáp án đúng: 4

Ghi nhớ cặp từ: なまえ → 名前

Giải thích: “なまえ” được viết là “名前”. Nghĩa trong câu: tên.

9あしたはがっこうがやすみです。
Đáp án đúng: 1

Ghi nhớ cặp từ: がっこう → 学校

Giải thích: “がっこう” được viết là “学校”. Nghĩa trong câu: trường học.

10きのうのごごへやでざっしをよみました。
Đáp án đúng: 1

Ghi nhớ cặp từ: ごご → 午後

Giải thích: “ごご” được viết là “午後”. Nghĩa trong câu: buổi chiều, sau 12 giờ trưa.

11わたしはいま、おおさかにすんでいます。
Đáp án đúng: 3

Ghi nhớ cặp từ: すんで → 住んで

Giải thích: “すんで” được viết là “住んで”. Nghĩa trong câu: sống, cư trú (thể て của 住む).

12らいしゅう、とうきょうへいきます。
Đáp án đúng: 2

Ghi nhớ cặp từ: とうきょう → 東京

Giải thích: “とうきょう” được viết là “東京”. Nghĩa trong câu: Tokyo.

問題3 · Chọn từ phù hợp · 6 câu
13( )を かぶります。
Đáp án đúng: 3

Bản dịch: Tôi đội mũ.

Giải thích: ぼうし là mũ, đi với かぶります để nói đội mũ. ズボン là quần dài, くつ là giày, dùng với はきます; うわぎ là áo khoác, dùng với きます.

14とりが ( )います。
Đáp án đúng: 2

Bản dịch: Chim đang hót.

Giải thích: ないて là dạng nối của なく, dùng cho tiếng kêu hoặc tiếng hót của động vật. なって là trở thành hoặc vang lên, わらって là cười, はなして là nói chuyện; không diễn tả tiếng chim hót thông thường.

15この みちは ( )です。
Đáp án đúng: 4

Bản dịch: Con đường này hẹp.

Giải thích: せまい là hẹp, dùng để nói bề rộng của con đường. わかい là trẻ, おもい là nặng, うすい là mỏng hoặc nhạt; không phù hợp để mô tả con đường trong câu này.

16ナイフで にくを ( )。
Đáp án đúng: 2

Bản dịch: Tôi dùng dao cắt thịt.

Giải thích: きります là cắt, phù hợp với việc dùng dao và đối tượng là thịt. かります là mượn, とります là lấy, なります là trở thành; không diễn tả thao tác cắt thịt bằng dao.

17( )に なると、そらが くらく なって、ほしが みえます。
Đáp án đúng: 3

Bản dịch: Khi đêm xuống, bầu trời tối đi và có thể nhìn thấy các vì sao.

Giải thích: よる là buổi tối hoặc ban đêm, phù hợp với trời tối và nhìn thấy sao. あさ là buổi sáng, ひる là ban ngày hoặc buổi trưa, ごぜん là thời gian trước buổi trưa; không phù hợp với cảnh này.

18この もんだいは むずかしくありません。 とても ( )です。
Đáp án đúng: 4

Bản dịch: Bài này không khó. Rất đơn giản.

Giải thích: かんたん là đơn giản hoặc dễ, phù hợp với lời khẳng định bài không khó. かるい là nhẹ, さびしい là cô đơn hoặc buồn vắng, やすい là rẻ; không diễn tả độ dễ của bài trong câu này.

問題4 · Diễn đạt tương đương · 3 câu
19「おなまえは。」
Đáp án đúng: 2

Bản dịch: Bạn tên là gì?

Giải thích: おなまえは là cách hỏi tên lịch sự, gần nghĩa với なまえを おしえてください, tức hãy cho tôi biết tên của bạn. でんわばんごう hỏi số điện thoại, ねんれい hỏi tuổi, còn すんでいる ところ hỏi nơi ở.

20けさは あめでした。
Đáp án đúng: 2

Bản dịch: Sáng nay trời đã mưa.

Giải thích: けさ nghĩa là sáng nay, tức きょうの あさ. あしたの あさ là sáng mai, きのうの あさ là sáng hôm qua và きょうの よる là tối nay, đều khác thời điểm.

21たんじょうびの はなしを しています。 「おいくつですか。」
Đáp án đúng: 1

Bản dịch: Chúng tôi đang nói chuyện về sinh nhật. “Bạn bao nhiêu tuổi?”

Giải thích: おいくつですか trong ngữ cảnh sinh nhật là cách hỏi tuổi lịch sự, tương đương なんさいですか. なんじですか hỏi mấy giờ, なんねんせいですか hỏi học năm thứ mấy hoặc lớp mấy, còn なんにんですか hỏi có bao nhiêu người.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Danh sách bài Bài tiếp →Bài 02 — Luyện tổng hợpChưa làm

Đề Sau

Đề số 02
Đề số 03
Đề số 04
Đề số 05
Đề số 06

Tất cả bài cùng dạng →

Cập nhật thông tin qua SNS

  • Twitter
  • Facebook
  • Google+
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©