Jeremy Fuller
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
›Từ vựng N5›Bài 05 — Thời gian và cuộc sống quanh ta

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 05 — Thời gian và cuộc sống quanh ta

Luyện từ vựng JLPT N5

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Nhận biết buổi trong ngày, nghề nghiệp, món ăn và nơi chốn.

Làm bài rồi đọc bản dịch và lời giải để ghi nhớ nghĩa và cách dùng từ.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Đã khôi phục bài đang làm.

Làm bài tập

Cách làm

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây

    Đã trả lời 0/20

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    0102030405060708091011121314151617181920

    Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.

    Câu 01
    1
    ( )に なると、そらが くらく なって、ほしが みえます。
    Câu 02
    2
    いまは ( )の 12じです。 これから ひるごはんを たべます。
    Câu 03
    3
    カリナさんは 大学だいがくで べんきょうしています。 大学だいがくの ( )です。
    Câu 04
    4
    「あしたは ( )と スーパーへ いきますか。」 「母ははと いきます。」
    Câu 05
    5
    ここは ふゆに ゆきが たくさん ふります。 とても ( ) ところです。
    Câu 06
    6
    この コートを きると、さむくありません。 とても ( ) コートです。
    Câu 07
    7
    この あめには さとうが たくさん はいっています。 とても ( )ですね。
    Câu 08
    8
    いまは 5がつです。 ( )の 6がつに、あたらしい しごとを はじめます。
    Câu 09
    9
    あの 人ひとは 学校がっこうで 子こどもに べんきょうを おしえています。 学校がっこうの ( )です。
    Câu 10
    10
    目めが わるいので、( )を かけて 本ほんを よみます。 かけると、小さいちいさい 字じも よく みえます。
    Câu 11
    11
    これは ( )です。 中なかに いろいろな おはなしが かいてあります。 まいばん よんでいます。
    Câu 12
    12
    おさけは ( ) すきじゃありません。
    Câu 13
    13
    ( )、えいがを みに いきませんか。
    Câu 14
    14
    きいろい ( )を パンに つけて たべます。
    Câu 15
    15
    すしに、すこし ( )を つけて たべます。
    Câu 16
    16
    いえの 外そとの ( )に、木きや 花はなを うえています。
    Câu 17
    17
    さいふを おとしたので、( )に いきました。
    Câu 18
    18
    きのうは びょうきだったので、かいしゃを ( )。
    Câu 19
    19
    この まちの ( )は、じめんの したを はしります。
    Câu 20
    20
    おなかが すきました。 あの レストランに ( )か。

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 04 — Ăn uống và chăm sóc cơ thểTừ vựng N5Bài sauBài 06 — Gia đình, sức khỏe và sở thích

    Bài trước

    • Bài 01Sinh hoạt từ sáng đến tối
    • Bài 02Mua sắm và đồ dùng cá nhân
    • Bài 03Trang phục và việc hằng ngày
    • Bài 04Ăn uống và chăm sóc cơ thể

    Bài sau

    • Bài 06Gia đình, sức khỏe và sở thích
    • Bài 07Ở lớp và khi ra ngoài
    • Bài 08Mua đồ và lịch sinh hoạt
    • Bài 09Đi lại và nơi làm việc
    • Bài 10Giao tiếp và chuyến đi
    © 2012–2026 VNJPCLUB