Walter Fox
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N4›Đọc Hán tự · Bài 02 — Sức khỏe, cơ thể và tinh thần

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Đọc Hán tự · Bài 02 — Sức khỏe, cơ thể và tinh thần

Luyện từ vựng JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 16 phútĐọc Hán tự

Mục tiêu bài học

Đọc từ chỉ bộ phận cơ thể, sức lực, sự sống, bệnh tật, chăm sóc và trạng thái tinh thần.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 体(からだ)/手(て)/足(あし)

Ý nghĩa / cách dùng Cơ thể, tay và chân

例

寒いので、手と足を温めます。

Vì trời lạnh nên tôi làm ấm tay và chân.

02

Từ cần nhớ: 病気(びょうき)/入院(にゅういん)

Ý nghĩa / cách dùng Bệnh và việc nhập viện

例

病気で一週間入院しました。

Tôi đã nhập viện một tuần vì bị bệnh.

03

Từ cần nhớ: 心(こころ)/気持ち(きもち)/安心(あんしん)

Ý nghĩa / cách dùng Tấm lòng, cảm xúc và sự yên tâm

例

母の声を聞いて安心しました。

Nghe tiếng mẹ, tôi đã thấy yên tâm.

Điểm dễ nhầm: 心 đọc là こころ khi đứng riêng nhưng là しん trong 安心. Phân biệt 生きる(いきる) và 生まれる(うまれる) theo nghĩa và phần kana đi sau.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Đọc Hán tự
    1
    父が急に死んだので、大学の入学試験を受けられませんでした。
    Câu 02 · Đọc Hán tự
    2
    今朝何かへんな物を食べたのでしょう。おなかがすごくいたくて気分が悪いです。
    Câu 03 · Đọc Hán tự
    3
    かれは体のぐあいが悪いので、病院に通っているそうです。
    Câu 04 · Đọc Hán tự
    4
    秋は本を開くのにいいきせつです。生きることについて考えてみてはどうですか。
    Câu 05 · Đọc Hán tự
    5
    あの店の生肉を一度口に入れると、その味がわすれられません。
    Câu 06 · Đọc Hán tự
    6
    かれは心がやさしい人です。
    Câu 07 · Đọc Hán tự
    7
    スミスさんは力がつよいです。
    Câu 08 · Đọc Hán tự
    8
    朝から熱があるので、学校を休みます。
    Câu 09 · Đọc Hán tự
    9
    駅の近くに新しい病院ができました。
    Câu 10 · Đọc Hán tự
    10
    足がいたくなりました。
    Câu 11 · Đọc Hán tự
    11
    病気にならないようにしてください。
    Câu 12 · Đọc Hán tự
    12
    日本人はねっしんにさくらの木の世話をします。花見というのはその花を見物することです。
    Câu 13 · Đọc Hán tự
    13
    さむくて、手や足が氷のようにつめたくなりました。
    Câu 14 · Đọc Hán tự
    14
    頭が痛いので、少し休みます。
    Câu 15 · Đọc Hán tự
    15
    生まれてくる赤んぼうは昼間は主人の母に世話をたのむつもりです。
    Câu 16 · Đọc Hán tự
    16
    入院していた父の病気がよくなったので安心しました。
    Câu 17 · Đọc Hán tự
    17
    食事の後で、歯を磨きます。
    Câu 18 · Đọc Hán tự
    18
    山田先生は、年をとった方にとても親切で心のやさしいお医者さんだそうです。
    Câu 19 · Đọc Hán tự
    19
    母の元気な声を聞いて、安心しました。
    Câu 20 · Đọc Hán tự
    20
    西洋の人を見ると、フランスにいるりょうしんを思い出して、さびしい気持ちになります。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcĐọc Hán tự · Bài 01 — Người thân và những người quanh taTừ vựng N4Bài sauĐọc Hán tự · Bài 03 — Nhà cửa và vật dụng thường ngày

    Bài trước

    • Bài 01Người thân và những người quanh ta

    Bài sau

    • Bài 03Nhà cửa và vật dụng thường ngày
    • Bài 04Trang phục và đặc điểm đồ vật
    • Bài 05Ăn uống và mua sắm hằng ngày
    • Bài 06Cửa hàng, dịch vụ và trao đổi đồ vật
    • Bài 07Địa điểm, khu dân cư và phương hướng
    © 2012–2026 VNJPCLUB